The First Jasmine poster

The First Jasmine

莫离

TV Series3,663 clips

叶府的长女叶璃,嫁去破败的定王府,和双腿残疾的定王墨修尧成亲,而在叶璃出嫁当日,黎王墨景黎与叶府次女叶莹也于同日成亲。叶璃作为骊山后人,曾被封在山中八年,婚后她表面无事,实则暗中谋划,将当年加害骊山的官员一一除去。在此过程中遭到了同为复仇的定王墨修尧的怀疑,两人各自发力,在表面平静的湖水投下了一块巨石。而本和叶璃青梅竹马的黎王墨景黎,顶着“戏曲王爷”不堪的名头,却在暗中搅弄风云,筹谋篡位。叶璃最终联手墨修尧,辅佐小皇帝掌权,粉碎了沐阳侯、黎王的接连阴谋,还天下一片海晏河清。

Video Dialogue Clips from The First Jasmine

3,663 clips · Page 96 of 153
定王妃刚才 为何会在那里啊
HSK 6
0:03s
dìng wáng fēi gāng cái wèi hé huì zài nà lǐ aTại sao vừa rồi Định vương phi lại ở đó?
凑巧遇见这百年不遇的天象
HSK 7
0:03s
còu qiǎo yù jiàn zhè bǎi nián bù yù de tiān xiàngTình cờ bắt gặp thiên tượng trăm năm khó gặp.
这世间哪有这么多凑巧的事
HSK 7
0:03s
zhè shì jiān nǎ yǒu zhè me duō còu qiǎo de shìTrên đời làm gì có lắm sự tình cờ vậy?
他是我的仇人
HSK 7
0:03s
tā shì wǒ de chóu rénHắn là kẻ thù của ta.
做了一个好长的梦
HSK 4
0:03s
zuò le yí gè hǎo zhǎng de mèngMơ một giấc mơ rất dài,
这么晚了 吃饭了吗
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le chī fàn le maMuộn vậy rồi, ăn cơm chưa?
不必麻烦 我早就备好了
HSK 4
0:03s
bù bì má fán wǒ zǎo jiù bèi hǎo leKhông cần phiền phức. Ta chuẩn bị từ lâu rồi.
我馋炙肉好久了
HSK 7
0:03s
wǒ chán zhì ròu hǎo jiǔ leTa thèm thịt nướng lâu lắm rồi.
山上没有牛羊 总是吃不上肉
HSK 3
0:03s
shān shàng méi yǒu niú yáng zǒng shì chī bù shàng ròuTrên núi không có bò, dê, toàn không được ăn thịt.
算上路程大概四五日吧
HSK 6
0:03s
suàn shàng lù chéng dà gài sì wǔ rì baTính cả đường đi thì chắc khoảng bốn, năm ngày.
我跟你说有什么用 我去找阿瑾
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǒu shén me yòng wǒ qù zhǎo ā jǐnTa nói với ngài thì có ích gì chứ? Ta đi tìm A Cẩn.
莫急 这么晚了
HSK 3
0:03s
mò jí zhè me wǎn leĐừng vội. Muộn thế này rồi,
不可与人交手 切不可再莽撞了
HSK 4
0:03s
bù kě yǔ rén jiāo shǒu qiè bù kě zài mǎng zhuàng lekhông được đấu võ với người khác, nhất định không được lỗ mãng nữa.
你不吃东西 总瞧着我做什么
HSK 6
0:03s
nǐ bù chī dōng xī zǒng qiáo zhe wǒ zuò shén meNgài không ăn, cứ nhìn ta làm gì?
苏娘子确实挺好看的
HSK 4
0:03s
sū niáng zǐ què shí tǐng hǎo kàn deTô cô nương quả thật rất xinh đẹp,
说话一套一套的
HSK 1
0:03s
shuō huà yī tào yī tào deNói chuyện bài bản quá nhỉ?
考上了 连中三元
HSK 1
0:03s
kǎo shàng le lián zhòng sān yuánĐỗ rồi, còn liên tiếp đứng đầu ba kỳ nữa.
让你看看奏折 为何大动肝火呀
HSK 6
0:03s
ràng nǐ kàn kàn zòu zhé wèi hé dà dòng gān huǒ yaBảo con đọc tấu chương, sao lại nổi giận đến vậy?
什么话都敢说 还敢写了奏疏往朕这递
HSK 5
0:03s
shén me huà dōu gǎn shuō hái gǎn xiě le zòu shū wǎng zhèn zhè dìlời gì cũng dám nói, còn dám dâng tấu chương lên cho trẫm.
你竟然还这般信他 我当然信
HSK 4
0:03s
nǐ jìng rán hái zhè bān xìn tā wǒ dāng rán xìnvậy mà muội vẫn tin ông ấy như thế. Đương nhiên là ta tin.
让你莫动他们盘根错节的利益
HSK 5
0:03s
ràng nǐ mò dòng tā men pán gēn cuò jié de lì yìbảo con đừng động vào những lợi ích chằng chịt của họ.
人皆有私心
HSK 7
0:03s
rén jiē yǒu sī xīnCon người đều có ý đồ riêng.
而公器就成了他们谋私的手段
HSK 6
0:03s
ér gōng qì jiù chéng le tā men móu sī de shǒu duànCòn quyền lực chính là công cụ để họ mưu cầu tư lợi.
我得给她好好地露一手啊
HSK 4
0:03s
wǒ dé gěi tā hǎo hǎo dì lòu yī shǒu aTa phải trổ tài cho cô ấy xem mới được.