Cách dùng "觉得算了的 站这边" (jué de suàn le de zhàn zhè biān) trong hội thoại tiếng Trung

juédesuànlede zhànzhèbiān

Ai muốn bỏ qua, đứng sang bên này.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:03
zhàn
zhè
biān

đứng sang bên này.

LINE 0205:05
PLAYING SCENE
jué de suàn le de zhàn zhè biān

觉得算了的 站这边

Ai muốn bỏ qua, đứng sang bên này.

LINE 0305:26
yào
yào
zuò
xià
děng

Có muốn ngồi xuống chờ không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp05:05
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 4 of 8)
你为此练习了上千次
HSK 6
0:03s
nǐ wèi cǐ liàn xí le shàng qiān cì[Em đã luyện tập hàng nghìn lần vì giây phút này rồi.]
点球我要怎么扑出去啊
HSK 6
0:03s
diǎn qiú wǒ yào zěn me pū chū qù a[em phải lao ra bắt quả phạt đền như thế nào ạ?]
你必须相信自己能扑出这颗球
HSK 6
0:03s
nǐ bì xū xiāng xìn zì jǐ néng pū chū zhè kē qiú[Em nhất định phải tin rằng mình có thể bắt được quả bóng này.]
双方还在同一起跑线上
HSK 7
0:03s
shuāng fāng hái zài tóng yī qǐ pǎo xiàn shàngHai đội vẫn đều đang ở vạch xuất phát.
球进了
HSK 2
0:03s
qiú jìn leVào rồi!
钥匙 交给你 好嘞 这是你的工位
HSK 4
0:03s
yào shi jiāo gěi nǐ hǎo lei zhè shì nǐ de gōng wèiChìa khóa, giao cho cô đấy. Vâng ạ. Đây là chỗ làm việc của cô.
一般人 我是不会带进来的
HSK 3
0:03s
yì bān rén wǒ shì bú huì dài jìn lái deNgười bình thường tôi không dẫn vào đây đâu.
好的 主任 我一定会好好努力的
HSK 5
0:03s
hǎo de zhǔ rèn wǒ yí dìng huì hǎo hǎo nǔ lì deVâng, chủ nhiệm. Tôi nhất định sẽ cố gắng thật tốt.
都是看着小孩子的状态来的
HSK 5
0:03s
dōu shì kàn zhe xiǎo hái zi de zhuàng tài lái deđều dựa trên tình trạng thực tế của các em nhỏ.
他马上就结束了 你要不要先去休息室等一下
HSK 3
0:03s
tā mǎ shàng jiù jié shù le nǐ yào bù yào xiān qù xiū xī shì děng yí xiàCậu ấy sắp tập xong rồi. Hay cô vào phòng nghỉ đợi một lát nhé?
不用了 我在这里看看他 我看看谁偷懒啊 行
HSK 7
0:03s
bù yòng le wǒ zài zhè lǐ kàn kàn tā wǒ kàn kàn shuí tōu lǎn a xíngKhông cần đâu, tôi đứng đây xem anh ấy là được. - Để thầy xem ai đang lười nào. - Được.
你怎么抱着这么多资料啊
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me bào zhe zhè me duō zī liào aSao anh ôm nhiều tài liệu thế?
是啊 我下下周就去
HSK 2
0:03s
shì a wǒ xià xià zhōu jiù qùĐúng vậy, tuần sau nữa tôi sẽ đi.
他觉得任何一个苗子 都不应该被埋没
HSK 7
0:03s
tā jué de rèn hé yí gè miáo zi dōu bù yīng gāi bèi mái mòCậu ấy cho rằng bất kỳ tài năng nào cũng không nên bị chôn vùi.
预算太高了 经费压力太大了
HSK 7
0:03s
yù suàn tài gāo le jīng fèi yā lì tài dà leNgân sách quá cao, áp lực kinh phí cũng quá lớn.
要是我头发少 那秃子都不要活了
HSK 4
0:03s
yào shì wǒ tóu fà shǎo nà tū zi dōu bú yào huó leNếu tóc tôi mà còn gọi là ít thì người hói thật chắc khỏi sống luôn quá.
她才允许我占用她时间
HSK 7
0:03s
tā cái yǔn xǔ wǒ zhàn yòng tā shí jiānrồi mới cho phép tôi chiếm dụng thời gian của cô ấy.
恭喜你啊 她这不是松口了吗
HSK 5
0:03s
gōng xǐ nǐ a tā zhè bú shì sōng kǒu le maChúc mừng anh nhé! Thế chẳng phải là chị ấy đã mềm lòng rồi sao?
算半个松口吧 不过你说得对
HSK 4
0:03s
suàn bàn gè sōng kǒu ba bù guò nǐ shuō dé duìCoi như mới mềm lòng được một nửa thôi. Nhưng cô nói đúng,
自己够优秀 她就看得到啦
HSK 6
0:03s
zì jǐ gòu yōu xiù tā jiù kàn dé dào lachỉ cần bản thân đủ giỏi thì cô ấy sẽ nhìn thấy mình,