Cách dùng "不是因为喜欢你 是因为顺从你 让你办事" (bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shì) trong hội thoại tiếng Trung
不是因为喜欢你 是因为顺从你 让你办事
Không phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:05
suǒ所
yǐ以
yì一
zhí直
ràng让
nǐ你
sān三
fēn分
“nên trước giờ luôn nhường anh ba phần.”
LINE 0217:07
PLAYING SCENEbú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shì
不是因为喜欢你 是因为顺从你 让你办事
“Không phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,”
LINE 0317:11
chéng běn bǐ jiào dī kě nǐ yě yào shí shí wù zhè dào dǐ shì shéi de jiā
成本比较低 可你也要识实务 这到底是谁的家
“thì chi phí sẽ thấp hơn. Nhưng anh cũng phải biết điều một chút. Đây rốt cuộc là nhà của ai,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s
nà wǒ nà xiē xiàng jī néng dōu dài zǒu maVậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù nà me róng yì suí suí biàn biàn dì zhuā wǒ jìn qù maDễ dàng như vậy, tùy tiện bắt tôi vào sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ná chū nǐ de chéng yì jī jí jiā rù wǒ men leHãy thể hiện thành ý của anh, tích cực gia nhập với chúng tôi đi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ bù qiān zì wǒ men huì bǎ nǐ tóu rù jiān yùNếu anh không ký tên, chúng tôi sẽ tống anh vào tù.

HSK 7
0:03s