Cách dùng "能给他一点时间吗" (néng gěi tā yì diǎn shí jiān ma) trong hội thoại tiếng Trung
能给他一点时间吗
Có thể cho ông ấy chút thời gian được không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:29
duì zhōng guó rén lái shuō zhōng qiū jié hěn zhòng yào
对中国人来说 中秋节很重要
“Đối với người Trung Quốc, Tết Trung Thu rất quan trọng.”
LINE 0215:34
PLAYING SCENEnéng能
gěi给
tā他
yì一
diǎn点
shí时
jiān间
ma吗
“Có thể cho ông ấy chút thời gian được không?”
LINE 0315:36
wǒ我
gěi给
nǐ你
yí一
gè个
xiǎo小
shí时
kǎo考
lǜ虑
“Tôi cho anh một tiếng để suy nghĩ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún hòu dé gū jì zhè yuè liàng shì chū bù lái leMây dày thế này, chắc là trăng không ló ra được đâu.