Cách dùng "他没有道歉 不是已经道过歉" (tā méi yǒu dào qiàn bú shì yǐ jīng dào guò qiàn) trong hội thoại tiếng Trung
他没有道歉 不是已经道过歉
Mà không xin lỗi. Không phải đã xin lỗi rồi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:43
tā他
gāng刚
gāng刚
dǎ打
huài坏
le了
wǒ我
de的
jūn君
zǐ子
lán兰
“Anh ta vừa làm hỏng chậu hoa Quân Tử Lan của tôi.”
LINE 0229:45
PLAYING SCENEtā méi yǒu dào qiàn bú shì yǐ jīng dào guò qiàn
他没有道歉 不是已经道过歉
“Mà không xin lỗi. Không phải đã xin lỗi rồi,”
LINE 0329:48
dā答
yìng应
gěi给
nǐ你
péi赔
qián钱
le了
ma吗
“còn hứa đền tiền cho anh rồi sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s