Cách dùng "他们都是抗战爱国的好男儿" (tā men dōu shì kàng zhàn ài guó de hǎo nán ér) trong hội thoại tiếng Trung

mendōushìkàngzhànàiguódehǎonánér

Chúng đều là những hảo nam nhi yêu nước kháng chiến.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:11
zhāng yún kuí mèng wàn fú dōu shì wǒ ér zi

张云魁 孟万福都是我儿子

Trương Vân Khôi, Mạnh Vạn Phúc đều là con trai tôi.

LINE 0237:14
PLAYING SCENE
men
dōu
shì
kàng
zhàn
ài
guó
de
hǎo
nán
ér

Chúng đều là những hảo nam nhi yêu nước kháng chiến.

LINE 0337:18
zhè ge fēng fēng diān diān de lǎo tóu zi shuō tā ér zi jiào zhāng yún kuí

这个疯疯癫癫的老头子 说他儿子叫张云魁

Lão già điên điên khùng khùng này, nói con trai ông ta tên là Trương Vân Khôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp37:14
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 4 of 7)
这云厚得 估计这月亮是出不来了
HSK 4
0:03s
zhè yún hòu dé gū jì zhè yuè liàng shì chū bù lái leMây dày thế này, chắc là trăng không ló ra được đâu.
说不定还会下雨呢
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng hái huì xià yǔ neCó khi còn mưa nữa đấy.
他不是过来 跟我们一起过中秋吗
HSK 2
0:03s
tā bú shì guò lái gēn wǒ men yì qǐ guò zhōng qiū maChẳng phải ông ấy đến, cùng chúng ta đón Trung Thu sao?
我跟太爷约好了 一起过中秋嘛
HSK 6
0:03s
wǒ gēn tài yé yuē hǎo le yì qǐ guò zhōng qiū maTôi đã hẹn với thái gia, cùng nhau đón Trung Thu mà.
田先生 快来 快来 快来 上座 上座
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng kuài lái kuài lái kuài lái shàng zuò shàng zuòĐiền tiên sinh. Mau tới, mau tới, mau tới. Mời ngồi ghế trên, mời ngồi ghế trên.
备了一壶老酒 几个小菜
HSK 7
0:03s
bèi le yī hú lǎo jiǔ jǐ gè xiǎo càiTôi đã chuẩn bị một bình rượu cũ, vài món nhắm,
好 一会儿一起赏月
HSK 2
0:03s
hǎo yī huì er yì qǐ shǎng yuèĐược. Lát nữa cùng nhau ngắm trăng.
最近听没听到
HSK 3
0:03s
zuì jìn tīng méi tīng dàoGần đây ngài có nghe được,
我们必胜绝不是一句空话
HSK 3
0:03s
wǒ men bì shèng jué bú shì yī jù kōng huàchúng ta nhất định thắng không phải là một câu nói suông.
泥足深陷
HSK 7
0:03s
ní zú shēn xiànĐang bị sa lầy.
我已经熬了三年了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ jīng áo le sān nián leCon đã chịu đựng ba năm rồi.
您觉得我还能熬得住吗
HSK 7
0:03s
nín jué de wǒ hái néng áo dé zhù maNgười thấy con còn chịu đựng nổi nữa không?
守得云开见月明啊
HSK 5
0:03s
shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng aSau cơn mưa trời lại sáng mà.
也得有熬的本钱呀 怎么没有本钱哪
HSK 7
0:03s
yě dé yǒu áo de běn qián ya zěn me méi yǒu běn qián nǎcũng phải có vốn để chịu đựng chứ. Sao lại không có vốn chứ?
人活着就是本钱
HSK 7
0:03s
rén huó zhe jiù shì běn qiánNgười còn sống chính là vốn.
来 喝了这杯酒
HSK 3
0:03s
lái hē le zhè bēi jiǔNào, uống hết ly rượu này,
田先生 这月饼还没有吃呢
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng zhè yuè bǐng hái méi yǒu chī neTiên sinh Điền, bánh trung thu này còn chưa ăn mà.
先生 怎么办
HSK 3
0:03s
xiān shēng zěn me bànTiên sinh, làm sao bây giờ?
那 那您有什么打算吗
HSK 3
0:03s
nà nà nín yǒu shén me dǎ suàn maVậy... vậy ngài có dự định gì không ạ?
趋利避害是人的本能
HSK 6
0:03s
qū lì bì hài shì rén de běn néngMưu lợi tránh hại là bản năng của con người.