Cách dùng "他们都是抗战爱国的好男儿" (tā men dōu shì kàng zhàn ài guó de hǎo nán ér) trong hội thoại tiếng Trung

mendōushìkàngzhànàiguódehǎonánér

Chúng đều là những hảo nam nhi yêu nước kháng chiến.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:11
zhāng yún kuí mèng wàn fú dōu shì wǒ ér zi

张云魁 孟万福都是我儿子

Trương Vân Khôi, Mạnh Vạn Phúc đều là con trai tôi.

LINE 0237:14
PLAYING SCENE
men
dōu
shì
kàng
zhàn
ài
guó
de
hǎo
nán
ér

Chúng đều là những hảo nam nhi yêu nước kháng chiến.

LINE 0337:18
zhè ge fēng fēng diān diān de lǎo tóu zi shuō tā ér zi jiào zhāng yún kuí

这个疯疯癫癫的老头子 说他儿子叫张云魁

Lão già điên điên khùng khùng này, nói con trai ông ta tên là Trương Vân Khôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E32
Timestamp37:14
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 122 clips (Page 2 of 7)
那我那些相机能都带走吗
HSK 3
0:03s
nà wǒ nà xiē xiàng jī néng dōu dài zǒu maVậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?
不懂社交礼仪
HSK 7
0:03s
bù dǒng shè jiāo lǐ yíkhông hiểu lễ nghi xã giao.
我们还是回到正题吧
HSK 2
0:03s
wǒ men hái shì huí dào zhèng tí baChúng ta vẫn nên quay lại chủ đề chính đi.
你辜负了我 欺骗了我
HSK 7
0:03s
nǐ gū fù le wǒ qī piàn le wǒÔng đã phụ lòng tôi, lừa dối tôi.
你让我极度为难
HSK 7
0:03s
nǐ ràng wǒ jí dù wéi nánÔng khiến tôi vô cùng khó xử.
要不是我苦口相劝
HSK 5
0:03s
yào bú shì wǒ kǔ kǒu xiāng quànNếu không phải tôi hết lời khuyên can,
也算是有头有脸的人物
HSK 6
0:03s
yě suàn shì yǒu tóu yǒu liǎn de rén wùcũng được coi là người có máu mặt.
就那么容易 随随便便地抓我进去吗
HSK 5
0:03s
jiù nà me róng yì suí suí biàn biàn dì zhuā wǒ jìn qù maDễ dàng như vậy, tùy tiện bắt tôi vào sao?
你必须改过自新
HSK 3
0:03s
nǐ bì xū gǎi guò zì xīnAnh phải cải tà quy chính.
这是你的最后机会了
HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ de zuì hòu jī huì leĐây là cơ hội cuối cùng của anh rồi.
你对我有不满
HSK 4
0:03s
nǐ duì wǒ yǒu bù mǎnAnh bất mãn với tôi
但是 绝不是存心破坏
HSK 7
0:03s
dàn shì jué bú shì cún xīn pò huàiNhưng tuyệt đối không phải cố ý phá hoại
古川先生既是看我的面子
HSK 6
0:03s
gǔ chuān xiān shēng jì shì kàn wǒ de miàn ziNgài Furukawa vừa nể mặt tôi,
拿出你的诚意 积极加入我们了
HSK 7
0:03s
ná chū nǐ de chéng yì jī jí jiā rù wǒ men leHãy thể hiện thành ý của anh, tích cực gia nhập với chúng tôi đi.
嫌战争总是打不完
HSK 6
0:03s
xián zhàn zhēng zǒng shì dǎ bù wánChê chiến tranh cứ đánh mãi không dứt.
那我会愿意往里投钱吗
HSK 5
0:03s
nà wǒ huì yuàn yì wǎng lǐ tóu qián maVậy thì tôi có muốn đầu tư tiền vào đó không?
我的家产都变卖得差不多了
HSK 3
0:03s
wǒ de jiā chǎn dōu biàn mài dé chà bu duō leGia sản của tôi đã bán gần hết rồi.
我只想做个生意人
HSK 1
0:03s
wǒ zhǐ xiǎng zuò gè shēng yì réntôi chỉ muốn làm một người kinh doanh.
如果你不签字 我们会把你投入监狱
HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ bù qiān zì wǒ men huì bǎ nǐ tóu rù jiān yùNếu anh không ký tên, chúng tôi sẽ tống anh vào tù.
你的生死 我们无法保证
HSK 7
0:03s
nǐ de shēng sǐ wǒ men wú fǎ bǎo zhèngSống chết của anh, chúng tôi không thể đảm bảo.