Cách dùng "他们都是抗战爱国的好男儿" (tā men dōu shì kàng zhàn ài guó de hǎo nán ér) trong hội thoại tiếng Trung
他们都是抗战爱国的好男儿
Chúng đều là những hảo nam nhi yêu nước kháng chiến.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:11
zhāng yún kuí mèng wàn fú dōu shì wǒ ér zi
张云魁 孟万福都是我儿子
“Trương Vân Khôi, Mạnh Vạn Phúc đều là con trai tôi.”
LINE 0237:14
PLAYING SCENEtā他
men们
dōu都
shì是
kàng抗
zhàn战
ài爱
guó国
de的
hǎo好
nán男
ér儿
“Chúng đều là những hảo nam nhi yêu nước kháng chiến.”
LINE 0337:18
zhè ge fēng fēng diān diān de lǎo tóu zi shuō tā ér zi jiào zhāng yún kuí
这个疯疯癫癫的老头子 说他儿子叫张云魁
“Lão già điên điên khùng khùng này, nói con trai ông ta tên là Trương Vân Khôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ dān xīn wèi lái de kàng zhàn jú shì huì yuè lái yuè yán jùnTôi lo rằng tình hình kháng chiến trong tương lai sẽ ngày càng gay go.

HSK 7
0:03s
hǎo zài wǒ men rén shù gòu duō yòu yǒu suǒ zhǔn bèi tā men cái méi fǎ dòng shǒuMay mà chúng ta đông người, lại có chuẩn bị, nên chúng mới không thể ra tay.