Cách dùng "我根本就没有打算签这个字" (wǒ gēn běn jiù méi yǒu dǎ suàn qiān zhè ge zì) trong hội thoại tiếng Trung
我根本就没有打算签这个字
tôi vốn dĩ không có ý định ký vào đây.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:58
lǎo tóng xué wǒ gào sù nǐ
老同学 我告诉你
“Bạn học cũ, tôi nói cho cậu biết,”
LINE 0232:01
PLAYING SCENEwǒ我
gēn根
běn本
jiù就
méi没
yǒu有
dǎ打
suàn算
qiān签
zhè这
ge个
zì字
“tôi vốn dĩ không có ý định ký vào đây.”
LINE 0332:07
nǐ你
zài在
wǔ侮
rǔ辱
wǒ我
“Mày đang sỉ nhục tao.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s