Cách dùng "我跟太爷约好了 一起过中秋嘛" (wǒ gēn tài yé yuē hǎo le yì qǐ guò zhōng qiū ma) trong hội thoại tiếng Trung
我跟太爷约好了 一起过中秋嘛
Tôi đã hẹn với thái gia, cùng nhau đón Trung Thu mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:20
xiān shēng nín zěn me guò lái le
先生 您怎么过来了
“Tiên sinh, sao ngài lại đến đây?”
LINE 0223:23
PLAYING SCENEwǒ gēn tài yé yuē hǎo le yì qǐ guò zhōng qiū ma
我跟太爷约好了 一起过中秋嘛
“Tôi đã hẹn với thái gia, cùng nhau đón Trung Thu mà.”
LINE 0323:26
dé得
lái来
ya呀
“Phải đến chứ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 4
0:03s
gěi wǒ yī tiān kǎo lǜ shí jiān jué bù kě yǐCho tôi một ngày để suy nghĩ. Tuyệt đối không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s