Cách dùng "形容他那句话怎么说的" (xíng róng tā nà jù huà zěn me shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
形容他那句话怎么说的
Câu nói miêu tả ông ta nói thế nào nhỉ?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:41
tā他
zhī知
bù不
zhī知
dào道
zì自
jǐ己
zài在
zuò做
shén什
me么
“ông ta có biết mình đang làm gì không?”
LINE 0203:45
PLAYING SCENExíng形
róng容
tā他
nà那
jù句
huà话
zěn怎
me么
shuō说
de的
“Câu nói miêu tả ông ta nói thế nào nhỉ?”
LINE 0303:50
tóu头
nǎo脑
zhèng正
cháng常
de的
táng唐
jí吉
hē诃
dé德
“Một Đôn Ki-hô-tê đầu óc bình thường,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 3 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhū shì bù yí néng fǒu tōng róng yī xiàthì mọi việc đều không nên làm. Có thể châm chước một chút được không?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì yīn wèi xǐ huān nǐ shì yīn wèi shùn cóng nǐ ràng nǐ bàn shìKhông phải vì thích anh, mà là vì nghe theo anh, để anh làm việc,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo tiān zhēn shì bù xiǎng ràng rén huó le wǒ jué de xià yǔ tǐng hǎoÔng trời thật không muốn cho người ta sống nữa rồi. Ta thấy trời mưa cũng tốt,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún hòu dé gū jì zhè yuè liàng shì chū bù lái leMây dày thế này, chắc là trăng không ló ra được đâu.