Cách dùng "最近听没听到" (zuì jìn tīng méi tīng dào) trong hội thoại tiếng Trung
最近听没听到
Gần đây ngài có nghe được,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:09
tián田
xiān先
shēng生
a啊
“Điền tiên sinh à.”
LINE 0224:11
PLAYING SCENEzuì最
jìn近
tīng听
méi没
tīng听
dào到
“Gần đây ngài có nghe được,”
LINE 0324:13
jiāng江
nán南
kàng抗
rì日
yì义
yǒng勇
jūn军
de的
xīn新
xiāo消
xī息
ya呀
“tin tức mới gì về Giang Nam Kháng Nhật Nghĩa Dũng Quân không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
wǒ dān xīn wèi lái de kàng zhàn jú shì huì yuè lái yuè yán jùnTôi lo rằng tình hình kháng chiến trong tương lai sẽ ngày càng gay go.

HSK 7
0:03s
hǎo zài wǒ men rén shù gòu duō yòu yǒu suǒ zhǔn bèi tā men cái méi fǎ dòng shǒuMay mà chúng ta đông người, lại có chuẩn bị, nên chúng mới không thể ra tay.