Cách dùng "最近听没听到" (zuì jìn tīng méi tīng dào) trong hội thoại tiếng Trung
最近听没听到
Gần đây ngài có nghe được,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:09
tián田
xiān先
shēng生
a啊
“Điền tiên sinh à.”
LINE 0224:11
PLAYING SCENEzuì最
jìn近
tīng听
méi没
tīng听
dào到
“Gần đây ngài có nghe được,”
LINE 0324:13
jiāng江
nán南
kàng抗
rì日
yì义
yǒng勇
jūn军
de的
xīn新
xiāo消
xī息
ya呀
“tin tức mới gì về Giang Nam Kháng Nhật Nghĩa Dũng Quân không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s
gǎn jǐn shōu shí dōng xī bú yào jīng dòng tài yéMau thu dọn đồ đạc, đừng làm kinh động Thái gia.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā gāng gāng dǎ huài le wǒ de jūn zǐ lánAnh ta vừa làm hỏng chậu hoa Quân Tử Lan của tôi.

HSK 4
0:03s
tā méi yǒu dào qiàn bú shì yǐ jīng dào guò qiànMà không xin lỗi. Không phải đã xin lỗi rồi,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
bù bù bù wǒ xiàn zài bù xiǎng ràng tā dào qiànKhông không không. Bây giờ tôi không muốn anh ta xin lỗi nữa.

HSK 5
0:03s
zhǐ shì wèi le jūn zǐ lán yǒu zhè ge bì yào ma yǒu zhè ge bì yàoChỉ vì một chậu hoa Quân Tử Lan, có cần thiết phải làm vậy không? Có cần thiết.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men jīn tiān lái bì xū wán chéng rèn wùHôm nay chúng ta đến đây phải hoàn thành nhiệm vụ.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s