Cách dùng "最近听没听到" (zuì jìn tīng méi tīng dào) trong hội thoại tiếng Trung
最近听没听到
Gần đây ngài có nghe được,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:09
tián田
xiān先
shēng生
a啊
“Điền tiên sinh à.”
LINE 0224:11
PLAYING SCENEzuì最
jìn近
tīng听
méi没
tīng听
dào到
“Gần đây ngài có nghe được,”
LINE 0324:13
jiāng江
nán南
kàng抗
rì日
yì义
yǒng勇
jūn军
de的
xīn新
xiāo消
xī息
ya呀
“tin tức mới gì về Giang Nam Kháng Nhật Nghĩa Dũng Quân không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 2 of 7)
HSK 3
0:03s
nà wǒ nà xiē xiàng jī néng dōu dài zǒu maVậy những chiếc máy ảnh đó của tôi có thể mang đi hết không?

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù nà me róng yì suí suí biàn biàn dì zhuā wǒ jìn qù maDễ dàng như vậy, tùy tiện bắt tôi vào sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
ná chū nǐ de chéng yì jī jí jiā rù wǒ men leHãy thể hiện thành ý của anh, tích cực gia nhập với chúng tôi đi.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
rú guǒ nǐ bù qiān zì wǒ men huì bǎ nǐ tóu rù jiān yùNếu anh không ký tên, chúng tôi sẽ tống anh vào tù.

HSK 7
0:03s