Cách dùng "也不吃了再走" (yě bù chī le zài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

chīlezàizǒu

Cũng không ăn đi đã hẵng đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
3:42
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我出去一趟 你一会儿记得吃wǒ chū qù yī tàng nǐ yī huì er jì de chīTôi ra ngoài một lát, lát nữa cô nhớ ăn.
2也不吃了再走yě bù chī le zài zǒuCũng không ăn đi đã hẵng đi.
3做什么好吃的zuò shén me hǎo chī deLàm món gì ngon thế?

More Clips From Episode

Total 190 clips (Page 6 of 10)
过年红包 叔叔提前给 拿着 孩子都大了
HSK 4
0:03s
guò nián hóng bāo shū shū tí qián gěi ná zhe hái zi dōu dà lelì xì tết, chú cho trước, cháu cầm lấy đi. Thằng nhỏ đã lớn rồi,

还给什么红包 那也是孩子呀
HSK 5
0:03s
huán gěi shén me hóng bāo nà yě shì hái zi yaanh lì xì làm gì. Thì vẫn còn nhỏ mà.

大学生正是花钱的时候 来 谢谢胡大哥
HSK 1
0:03s
dà xué shēng zhèng shì huā qián de shí hòu lái xiè xiè hú dà gēSinh viên đại học đang ở giai đoạn cần tiêu tiền mà, nào. Cảm ơn anh Hồ.

那咱们走吧 好
HSK 3
0:03s
nà zán men zǒu ba hǎoVậy chúng ta đi thôi. Được.

工作再忙 记得好好吃饭啊
HSK 4
0:03s
gōng zuò zài máng jì de hǎo hǎo chī fàn aDù có bận đến đâu cũng phải ăn uống đàng hoàng đó.

胡叔叔 你要照顾好自己身体啊
HSK 3
0:03s
hú shū shū nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐ shēn tǐ aChú Hồ, chú phải chăm sóc tốt cho bản thân đó.

你这腿还是得少用力 不然反反复复的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè tuǐ hái shì dé shǎo yòng lì bù rán fǎn fǎn fù fù deChân của anh phải hạn chế dùng sức, không thì tái đi tái lại,

膝关节不容易好利索
HSK 7
0:03s
xī guān jié bù róng yì hǎo lì suǒkhớp gối khó mà khỏi hẳn được.

我这条腿又算得了什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ zhè tiáo tuǐ yòu suàn dé le shén me yacái chân này của tôi có là gì.

哥 上次你买那果脯 不错
HSK 2
0:03s
gē shàng cì nǐ mǎi nà guǒ pú bù cuòAnh, trái cây sấy anh mua lần trước ngon thật,

从哪儿弄的 好吃吧 明天我再买点
HSK 4
0:03s
cóng nǎ ér nòng de hǎo chī ba míng tiān wǒ zài mǎi diǎnanh mua ở đâu đấy? Ngon đúng không? Ngày mai tôi mua thêm.

我们家小姿挑嘴 她怀孕的时候就爱吃这口
HSK 6
0:03s
wǒ men jiā xiǎo zī tiāo zuǐ tā huái yùn de shí hòu jiù ài chī zhè kǒuTiểu Tư nhà tôi kén ăn lắm, lúc cô ấy mang thai thì thích ăn cái này nhất.

我还得谢谢你呢 你看你老婆现在怀着孕呢 是吧
HSK 5
0:03s
wǒ hái dé xiè xiè nǐ ne nǐ kàn nǐ lǎo pó xiàn zài huái zhe yùn ne shì batôi còn phải cảm ơn cậu đấy. Vợ cậu đang mang thai, đúng không?

你还答应出来跟我干
HSK 4
0:03s
nǐ hái dā yìng chū lái gēn wǒ gànMà cậu còn đồng ý đi làm với tôi.

说心里话呀 你要是不在呀 我真不放心
HSK 5
0:03s
shuō xīn lǐ huà ya nǐ yào shì bù zài ya wǒ zhēn bù fàng xīnNói câu thật lòng nhé, nếu cậu không ở đây thì tôi không yên tâm chút nào.

却没能见上孩子一面
HSK 4
0:03s
què méi néng jiàn shàng hái zi yí miànthì còn chẳng thể gặp được mặt con.

混蛋 自杀算是便宜你了
HSK 6
0:03s
hùn dàn zì shā suàn shì pián yi nǐ leĐồ khốn! Tự sát đúng là hời cho anh rồi.

别以为自杀了就不用承担责任了
HSK 6
0:03s
bié yǐ wéi zì shā le jiù bù yòng chéng dān zé rèn leĐừng tưởng tự sát là có thể không cần chịu trách nhiệm!

你赔我丈夫的命
HSK 5
0:03s
nǐ péi wǒ zhàng fū de mìngĐền mạng cho chồng tôi đi! [Lễ truy điêu Tần Vũ Trạch]

你这个杀人凶手
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge shā rén xiōng shǒu[Lễ truy điêu Tần Vũ Trạch] Đồ giết người!