Cách dùng "这什么意思 你的这个问题" (zhè shén me yì si nǐ de zhè ge wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung
这什么意思 你的这个问题
Ý nghĩa là gì? Vấn đề này của anh.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:34
bù不
jǐn仅
jǐn仅
shì是
zhōng中
guó国
“Không chỉ là Trung Quốc.”
LINE 0211:36
PLAYING SCENEzhè shén me yì si nǐ de zhè ge wèn tí
这什么意思 你的这个问题
“Ý nghĩa là gì? Vấn đề này của anh.”
LINE 0311:38
wǒ我
bù不
fāng方
biàn便
tòu透
lù露
“Tôi không tiện tiết lộ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 145 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn le duō xià rén nǐ shuō shàng bān shàng dé hǎo hǎo deXem rồi, đáng sợ thật Anh nói xem, làm việc đang ngon lành

HSK 7
0:03s
wǒ jiù yī xiǎo kǎ lā mǐ yào huāng yě shì lǎo bǎn huāngTôi chỉ là tép riu thôi Có hoảng thì cũng là sếp hoảng

HSK 3
0:03s
sūn zǒng nín zěn me lái le kě yǐ jìn lái ma kuài qǐng zuò hǎoTổng Tôn Anh đến rồi à, tôi vào được không? Mời ngồi nhanh Vâng

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yòu pà měi nǚ zhāo fēng yǐn dié rě lái má fánnhưng lại sợ người đẹp "chiêu phong dẫn điệp" mang đến rắc rối

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shì bú shì kě yǐ lǐ jiě chéng nǐ men shì dǎ suàn wánTôi có thể hiểu là các anh định chơi trò

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhàn zài zhè lǐ gēn nǐ hē jiǔ yǐ jīng suàn wéi guī letôi đứng đây uống rượu với anh đã là vi phạm quy định rồi

HSK 5
0:03s
nǐ men shì dǎ suàn chá wǒ men cù xiāo aCác anh định điều tra bộ phận khuyến mãi của chúng tôi à?

HSK 4
0:03s
wǒ men shēn zhèng bù pà yǐng zi xié suí biàn cháThân ngay thẳng không sợ bóng nghiêng Cứ tra thoải mái

HSK 2
0:03s
zhè dōu bù néng shuō a bú shì bù néng shuōCái này cũng không thể nói à? Không phải là không thể nói

HSK 5
0:03s
bù yòng méi shì wǒ zì jǐ lái méi shì gěi wǒ tǐng chén de méi shìKhông cần, không sao, tôi tự làm Không sao, đưa tôi Khá nặng đấy Không sao

HSK 7
0:03s
yào bù rán luàn qī bā zāo ràng rén jiǎn zǒu kě má fán leNếu không thì lung tung hết Để người ta nhặt mất thì phiền phức lắm

HSK 5
0:03s
chén xiǎo jiě nín de kuài dì xiè xiè xiè xiè xiè xiè ā fánTiểu thư Trần, bưu kiện của cô Cảm ơn cảm ơn, cảm ơn A Phàm

HSK 4
0:03s
wèi le jiàng běn zēng xiào jiǎn shǎo chū chāi wǒ néng lǐ jiěĐể giảm chi phí tăng hiệu quả, giảm công tác Tôi có thể hiểu