Cách dùng "要不然你在这儿等我一会儿吧 我去把我妈接下来" (yào bù rán nǐ zài zhè ér děng wǒ yī huì er ba wǒ qù bǎ wǒ mā jiē xià lái) trong hội thoại tiếng Trung
要不然你在这儿等我一会儿吧 我去把我妈接下来
Hay là bạn đợi tôi ở đây một chút nhé. Tôi đi đón mẹ tôi xuống.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:06
méi guān xì nǐ bù yòng guǎn wǒ wǒ zuò zhè ér xiū xī huì er jiù xíng le
没关系 你不用管我 我坐这儿休息会儿就行了
“Không sao, bạn không cần bận tâm đến tôi. Tôi ngồi đây nghỉ một chút là được.”
LINE 0229:14
PLAYING SCENEyào bù rán nǐ zài zhè ér děng wǒ yī huì er ba wǒ qù bǎ wǒ mā jiē xià lái
要不然你在这儿等我一会儿吧 我去把我妈接下来
“Hay là bạn đợi tôi ở đây một chút nhé. Tôi đi đón mẹ tôi xuống.”
LINE 0329:17
wǒ我
sòng送
nǐ你
huí回
qù去
“Rồi tôi đưa bạn về.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 2 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
rén de yī shēng a jiù shì hù xiāng bāng máng zhè diǎn shìCuộc đời con người mà, chẳng qua là giúp đỡ lẫn nhau thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yě tè bié dì zhǔ dòng zhǎo bié rén bāng zhù wǒVà cũng chủ động nhờ người khác giúp mình.

HSK 2
0:03s
děng tā huí lái nǐ wèn wèn tā ba bié wèn leĐợi cô ấy về rồi anh hỏi đi. Thôi đừng hỏi nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn shì zán men shì bú shì yīng gāi yǒu zán men de tài dùNhưng chúng ta đúng không, cũng nên thể hiện thái độ của mình chứ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nín xiān hē shuǐ shāo děng yī huì er tā mǎ shàng jiù lái hǎo xiè xiècô uống nước đi, chờ một chút nhé. Anh ấy sắp ra rồi. Vâng, cảm ơn.

HSK 3
0:03s
tí mǔ yǒu shì xiān zǒu le zhè shì nín de dōng xīTim có việc nên về trước rồi Đây là đồ của cô

HSK 4
0:03s
jiù zhè xiē le xiè xiè nǐ bú kè qì ā yí wǒ sòng nín baChỉ có vậy thôi Cảm ơn con Không có gì ạ Cô ơi, để con đưa cô về

HSK 7
0:03s
méi shì wǒ zhèng hǎo yào bàn shì shùn lù de zǒu ba zǒu ba hǎo hǎo hǎoKhông sao, con vừa tiện có việc đi ngang Đi cùng đường mà, đi thôi cô Ừ ừ, được rồi

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yě suàn shì shǒu dé yún kāi jiàn yuè míng liǎoCũng coi như là trải qua gian khó rồi hái quả ngọt

HSK 5
0:03s
nín shì bú shì jué de zhè bèi lǜ shī gāng lí hūn yòu jié hūn deCô có thấy luật sư Bối này vừa ly hôn xong đã cưới tiếp

HSK 3
0:03s
qí shí xiàn zài zài nián qīng rén zhè ér dōu méi shén meThật ra với giới trẻ bây giờ chuyện đó bình thường thôi

HSK 4
0:03s