Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我感觉我又有一点发寒" (wǒ gǎn jué wǒ yòu yǒu yì diǎn fā hán) trong hội thoại tiếng Trung

我感觉我又有一点发寒

wǒ gǎn jué wǒ yòu yǒu yì diǎn fā hán

Ta lại cảm thấy hơi lạnh rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
6:16
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你怎么了 大哥nǐ zěn me le dà gēHuynh sao thế, đại ca?
2我感觉我又有一点发寒wǒ gǎn jué wǒ yòu yǒu yì diǎn fā hánTa lại cảm thấy hơi lạnh rồi.
3大哥dà gēĐại ca!

More Clips From Episode

Total 57 clips (Page 1 of 3)
还好我没有误入歧途 犯下大错
HSK 6
0:03s
hái hǎo wǒ méi yǒu wù rù qí tú fàn xià dà cuòMay mà ta không lầm đường lạc lối, phạm phải sai lầm lớn.
你可要多帮我 在灵主面前 美言几句啊
HSK 3
0:03s
nǐ kě yào duō bāng wǒ zài líng zhǔ miàn qián měi yán jǐ jù ahuynh phải nói giúp ta mấy câu trước mặt linh chủ đấy.
这些灵 怎么对我没兴趣啊
HSK 7
0:03s
zhè xiē líng zěn me duì wǒ méi xìng qù aSao mấy du linh này chẳng có hứng thú gì với ta thế?
大哥 你这人好奇心 怎么这么重啊
HSK 4
0:03s
dà gē nǐ zhè rén hào qí xīn zěn me zhè me zhòng aĐại ca, sao huynh lại tò mò thế?
右丞对我的事情感兴趣
HSK 3
0:03s
yòu chéng duì wǒ de shì qíng gǎn xìng qùHữu thừa quan tâm đến chuyện của ta
莫非是想换种方法杀我
HSK 7
0:03s
mò fēi shì xiǎng huàn zhǒng fāng fǎ shā wǒchẳng lẽ là muốn đổi cách giết ta?
也很快就会腻烦 你对我有敌意
HSK 2
0:03s
yě hěn kuài jiù huì nì fán nǐ duì wǒ yǒu dí yìcũng sẽ sớm chán thôi. Ngươi hằn học ta
你太把自己当回事了
HSK 4
0:03s
nǐ tài bǎ zì jǐ dāng huí shì leNgươi coi trọng bản thân quá rồi đấy.
我可以光明正大 留在你身边了
HSK 4
0:03s
wǒ kě yǐ guāng míng zhèng dà liú zài nǐ shēn biān leta có thể đường đường chính chính ở bên cô rồi à?
谢殿下大发慈悲 保我一命
HSK 5
0:03s
xiè diàn xià dà fā cí bēi bǎo wǒ yī mìngTạ ơn điện hạ rủ lòng từ bi cứu mạng ta.
会比刚刚痛苦千倍万倍
HSK 5
0:03s
huì bǐ gāng gāng tòng kǔ qiān bèi wàn bèiđau đớn gấp nghìn lần, vạn lần ban nãy.
右丞执法 着实亲力亲为
HSK 7
0:03s
yòu chéng zhí fǎ zhe shí qīn lì qīn wéiHữu thừa chấp pháp quả là tận tâm tận lực,
右丞一以贯之 雷厉风行
HSK 6
0:03s
yòu chéng yī yǐ guàn zhī léi lì fēng xíngcòn hữu thừa thì trước sau như một, hành động sấm sét,
我等皆望尘莫及
HSK 7
0:03s
wǒ děng jiē wàng chén mò jíkhiến bọn ta đều không tài nào theo kịp.
哪来那么便宜的好事
HSK 2
0:03s
nǎ lái nà me pián yi de hǎo shìLàm gì có việc tốt lành mà dễ ăn như thế?
你可真是要钱不要命了
HSK 7
0:03s
nǐ kě zhēn shì yào qián bú yào mìng leNgươi đúng là cần tiền hơn mạng sống rồi.
这可不是那么容易的事
HSK 7
0:03s
zhè kě bú shì nà me róng yì de shì(Thông báo) Việc này không dễ ăn đâu.
食君之禄 为君分忧
HSK 3
0:03s
shí jūn zhī lù wèi jūn fēn yōuĂn lộc của vua, phải san sẻ nỗi lo với vua.
让我进去 我就不跟你们追究了
HSK 6
0:03s
ràng wǒ jìn qù wǒ jiù bù gēn nǐ men zhuī jiū leĐể ta vào, ta sẽ không truy cứu các ngươi nữa.
你 我 我大人有大量 放你们一马
HSK 4
0:03s
nǐ wǒ wǒ dà rén yǒu dà liàng fàng nǐ men yī mǎNgươi... ta... ta đây rộng lượng, bỏ qua cho các ngươi lần này!