Cách dùng "那我更不能租给你了" (nà wǒ gèng bù néng zū gěi nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

gèngnénggěile

Vậy thì tôi không cho anh thuê.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:28
hái
yǒu
bié
rén

Có người nào khác không?

LINE 0205:31
PLAYING SCENE
gèng
néng
gěi
le

Vậy thì tôi không cho anh thuê.

LINE 0305:33
wǒ suī rán shì duì nǐ ne méi shén me xiǎng fǎ le

我虽然是对你呢 没什么想法了

Dù rằng tôi đã quên anh rồi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp05:31
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 8 of 10)
但你不上脸 挺能喝 等会儿就上了 等会儿就上了
HSK 3
0:03s
dàn nǐ bù shàng liǎn tǐng néng hē děng huì er jiù shàng le děng huì er jiù shàng leNhưng mặt anh không đỏ. Anh uống được đấy. Tôi sắp đến rồi.
来酒吧借酒消愁 泡妞啊 如果妞能带来投资
HSK 6
0:03s
lái jiǔ bā jiè jiǔ xiāo chóu pào niū a rú guǒ niū néng dài lái tóu zīAnh đến đây để giải sầu rồi tán gái à? Nếu cô ấy mang lại đầu tư,
你不要总是盯着我 你也去找找钱
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào zǒng shì dīng zhe wǒ nǐ yě qù zhǎo zhǎo qiánĐừng có lởn vởn quanh tôi nữa. Đi kiếm tiền đi.
我不是跟你耍流氓 是你说
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì gēn nǐ shuǎ liú máng shì nǐ shuōTôi không đùa đâu. Anh từng nói
我们是资源互换 你说你很有能力
HSK 5
0:03s
wǒ men shì zī yuán hù huàn nǐ shuō nǐ hěn yǒu néng lìchúng ta sẽ trao đổi nguồn lực. Anh nói anh có thể
我就陪在你身边 你做不到你再跟我来谈什么感情
HSK 4
0:03s
wǒ jiù péi zài nǐ shēn biān nǐ zuò bú dào nǐ zài gēn wǒ lái tán shén me gǎn qíngtôi sẽ ở bên anh. Nếu không làm được, đừng nói chuyện tình cảm với tôi.
说明你根本就没有尊重 我们之间的游戏规则
HSK 5
0:03s
shuō míng nǐ gēn běn jiù méi yǒu zūn zhòng wǒ men zhī jiān de yóu xì guī zéNghĩa là anh không tôn trọng luật chơi của chúng ta.
闪送的人参收到了 你今天不过来了
HSK 3
0:03s
shǎn sòng de rén shēn shōu dào le nǐ jīn tiān bù guò lái leTôi nhận được nhân sâm bạn gửi rồi. Bạn không sang đây à?
我今天不回去了 明天去看我妈
HSK 2
0:03s
wǒ jīn tiān bù huí qù le míng tiān qù kàn wǒ māHôm nay tôi không về đó đâu. Ngày mai tôi đến gặp mẹ.
实在不行 就用法律途径解决
HSK 6
0:03s
shí zài bù xíng jiù yòng fǎ lǜ tú jìng jiě juéNếu không được thì chúng tôi sẽ kiện ra tòa.
但他知道 我妈是一个很传统的女人
HSK 5
0:03s
dàn tā zhī dào wǒ mā shì yí gè hěn chuán tǒng de nǚ rénNhưng anh ấy biết bà là người rất truyền thống.
人参切片泡茶喝
HSK 1
0:03s
rén shēn qiē piàn pào chá hēBảo ông thái nhân sâm ra hãm trà uống.
这下也算是解了燃眉之急了
HSK 6
0:03s
zhè xià yě suàn shì jiě le rán méi zhī jí leThế là bài toán trước mắt coi như được giải quyết.
之前在公司 天天装得胸有成竹的样子
HSK 7
0:03s
zhī qián zài gōng sī tiān tiān zhuāng dé xiōng yǒu chéng zhú de yàng ziNgày nào tôi cũng ra vẻ tự tin ở văn phòng như vậy.
其实只有自己心里知道 已经快要砸锅卖铁了
HSK 3
0:03s
qí shí zhǐ yǒu zì jǐ xīn lǐ zhī dào yǐ jīng kuài yào zá guō mài tiě leNhưng trong lòng tôi biết rõ mình gần như đã cạn tiền rồi.
明天咱俩都是恶战 你早点休息吧
HSK 4
0:03s
míng tiān zán liǎ dōu shì è zhàn nǐ zǎo diǎn xiū xī baNgày mai cả hai đều có việc lớn. Nghỉ ngơi đi.
为什么你要打扮成这样 去见阿姨啊
HSK 6
0:03s
wèi shén me nǐ yào dǎ bàn chéng zhè yàng qù jiàn ā yí atại sao chị lại ăn mặc thế này khi đi gặp mẹ?
所以我绝对不能让她知道 我穿高跟鞋 涂口红
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ jué duì bù néng ràng tā zhī dào wǒ chuān gāo gēn xié tú kǒu hóngNên tôi không bao giờ để bà biết tôi đi giày cao gót, tô son,
从小她就不让我穿裙子和皮鞋
HSK 4
0:03s
cóng xiǎo tā jiù bù ràng wǒ chuān qún zi hé pí xiéHồi nhỏ bà không cho tôi mặc váy hay đi giày da bao giờ.
看来我们今天的法律咨询 是有点难度了
HSK 5
0:03s
kàn lái wǒ men jīn tiān de fǎ lǜ zī xún shì yǒu diǎn nán dù leCó vẻ buổi tư vấn pháp lý hôm nay lại càng khó xử hơn rồi.