Cách dùng "她爸去你公司把你大骂了一顿" (tā bà qù nǐ gōng sī bǎ nǐ dà mà le yī dùn) trong hội thoại tiếng Trung
她爸去你公司把你大骂了一顿
Ông ấy đến văn phòng và mắng chị?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:50
tā bà gāng gāng qù gōng sī tè dì bǎ wǒ gěi dà mà le yī dùn
她爸刚刚去公司 特地把我给大骂了一顿
“Bố cô ấy vừa đến đây và mắng tôi một trận!”
LINE 0212:53
PLAYING SCENEtā她
bà爸
qù去
nǐ你
gōng公
sī司
bǎ把
nǐ你
dà大
mà骂
le了
yī一
dùn顿
“Ông ấy đến văn phòng và mắng chị?”
LINE 0312:55
nà bù jiù zhèng míng wǒ shuō dé méi cuò ma tā bà yǒu wèn tí a
那不就证明我说得没错吗 她爸有问题啊
“Thế chẳng phải tôi đúng sao? Bố cô ấy mới là vấn đề.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì tài yáng a suǒ yǒu rén dōu dé wéi zhe nǐAnh tưởng anh là mặt trời à? Để mọi người phải xoay quanh anh?