Cách dùng "她爸去你公司把你大骂了一顿" (tā bà qù nǐ gōng sī bǎ nǐ dà mà le yī dùn) trong hội thoại tiếng Trung

gōngledùn

Ông ấy đến văn phòng và mắng chị?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:50
tā bà gāng gāng qù gōng sī tè dì bǎ wǒ gěi dà mà le yī dùn

她爸刚刚去公司 特地把我给大骂了一顿

Bố cô ấy vừa đến đây và mắng tôi một trận!

LINE 0212:53
PLAYING SCENE
gōng
le
dùn

Ông ấy đến văn phòng và mắng chị?

LINE 0312:55
nà bù jiù zhèng míng wǒ shuō dé méi cuò ma tā bà yǒu wèn tí a

那不就证明我说得没错吗 她爸有问题啊

Thế chẳng phải tôi đúng sao? Bố cô ấy mới là vấn đề.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp12:53
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 2 of 10)
那我更不能租给你了
HSK 4
0:03s
nà wǒ gèng bù néng zū gěi nǐ leVậy thì tôi không cho anh thuê.
我虽然是对你呢 没什么想法了
HSK 4
0:03s
wǒ suī rán shì duì nǐ ne méi shén me xiǎng fǎ leDù rằng tôi đã quên anh rồi,
但你要是跟别的男人 住在我的房子里
HSK 4
0:03s
dàn nǐ yào shì gēn bié de nán rén zhù zài wǒ de fáng zi lǐnếu một người đàn ông khác ở trong căn hộ của tôi,
你占我便宜就算了 别的男人占我便宜
HSK 6
0:03s
nǐ zhàn wǒ pián yi jiù suàn le bié de nán rén zhàn wǒ pián yiAnh chiếm lợi của tôi đã là một chuyện. Còn thêm cả người đàn ông khác nữa à?
那就说好了 一万五一个月
HSK 2
0:03s
nà jiù shuō hǎo le yī wàn wǔ yí gè yuèVậy là xong. 15.000 tệ mỗi tháng.
要是还有别人呢 多一个人多一万
HSK 4
0:03s
yào shì hái yǒu bié rén ne duō yí gè rén duō yī wànNếu có người khác thì sao? 10.000 tệ mỗi người.
数据数据差 粉丝粉丝也骂
HSK 5
0:03s
shù jù shù jù chà fěn sī fěn sī yě màChỉ số đang lao dốc, độc giả thì nổi giận.
天天又跑这儿喝闷酒 一喝酒就给我打电话
HSK 3
0:03s
tiān tiān yòu pǎo zhè ér hē mèn jiǔ yī hē jiǔ jiù gěi wǒ dǎ diàn huàNgày nào anh ấy cũng đến uống rượu. Say xong lại gọi cho tôi,
我整个现在就是他私人情感专家
HSK 5
0:03s
wǒ zhěng gè xiàn zài jiù shì tā sī rén qíng gǎn zhuān jiāTôi là chuyên gia tình cảm riêng của anh ấy.
但是有时候 我们会忍不住去找他
HSK 2
0:03s
dàn shì yǒu shí hòu wǒ men huì rěn bú zhù qù zhǎo tā(Đôi khi,) (chúng ta không cưỡng lại được)
那是因为我们还很爱他 我们自己没有醒悟
HSK 7
0:03s
nà shì yīn wèi wǒ men hái hěn ài tā wǒ men zì jǐ méi yǒu xǐng wù(Vì chúng ta vẫn còn yêu anh ta.) (Vì chúng ta vẫn chưa tỉnh ngộ.)
苦苦地哀求 只有以泪洗面
HSK 7
0:03s
kǔ kǔ dì āi qiú zhǐ yǒu yǐ lèi xǐ miàn(Nhưng sau tất cả những lần van xin,) (cầu khẩn, và khóc lóc,)
他早就有新欢了
HSK 1
0:03s
tā zǎo jiù yǒu xīn huān le(Anh ta đã có người mới rồi.)
他们很早就在一起 而且根本就没有断过
HSK 5
0:03s
tā men hěn zǎo jiù zài yì qǐ ér qiě gēn běn jiù méi yǒu duàn guò(Họ đã ở bên nhau một thời gian.) (Và họ chưa thực sự kết thúc bao giờ.)
这么着急 你 我 翻箱倒柜在给你找呢
HSK 3
0:03s
zhè me zhe jí nǐ wǒ fān xiāng dǎo guì zài gěi nǐ zhǎo neVội vậy? Anh... Tôi đang lục tung cả lên rồi.
我找不到啊 我不是跟你说这个事
HSK 2
0:03s
wǒ zhǎo bú dào a wǒ bú shì gēn nǐ shuō zhè ge shìKhông tìm thấy. Tôi không nói chuyện đó.
我跟你说过了 咪咪的事情不要引火到我身上来
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō guò le mī mī de shì qíng bú yào yǐn huǒ dào wǒ shēn shàng láiTôi đã nói rồi, đừng kéo tôi vào chuyện của Mimi.
真人真事 直播更新 还是渣男的旧爱新欢啊
HSK 5
0:03s
zhēn rén zhēn shì zhí bō gēng xīn hái shì zhā nán de jiù ài xīn huān aChuyện thật? Cập nhật trực tiếp? Tình cũ tình mới?
或者无中生有 说我跟你已经复合了
HSK 7
0:03s
huò zhě wú zhōng shēng yǒu shuō wǒ gēn nǐ yǐ jīng fù hé lehay bịa đặt chuyện rằng chúng tôi tái hợp,
来骗取点击量和阅读量 我是可以告她的
HSK 7
0:03s
lái piàn qǔ diǎn jī liàng hé yuè dú liàng wǒ shì kě yǐ gào tā dechỉ để câu view câu đọc, Tôi sẽ kiện cô ấy!