Cách dùng "他们就是一丘之貉 狼狈为奸" (tā men jiù shì yī qiū zhī hé láng bèi wéi jiān) trong hội thoại tiếng Trung

menjiùshìqiūzhī lángbèiwéijiān

(Hai người đó thật đúng là một cặp.)

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:33
wǒ bèi piàn le zhè me jiǔ wǒ zěn me zhè me shǎ ya

我被骗了这么久 我怎么这么傻呀

(Tôi đã bị lừa suốt bấy lâu nay.) (Sao tôi lại ngu ngốc đến vậy?)

LINE 0216:38
PLAYING SCENE
tā men jiù shì yī qiū zhī hé láng bèi wéi jiān

他们就是一丘之貉 狼狈为奸

(Hai người đó thật đúng là một cặp.)

LINE 0316:41
diàn tī lǐ jiù tīng jiàn nǐ xiào dé gēn chōu fēng yī yàng yǒu zhè me hǎo xiào ma

电梯里就听见你笑得跟抽风一样 有这么好笑吗

Chị nghe thấy tiếng cười của các em từ ngoài thang máy rồi đấy. Có gì buồn cười đến vậy không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp16:38
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 5 of 10)
我被骗了这么久 我怎么这么傻呀
HSK 5
0:03s
wǒ bèi piàn le zhè me jiǔ wǒ zěn me zhè me shǎ ya(Tôi đã bị lừa suốt bấy lâu nay.) (Sao tôi lại ngu ngốc đến vậy?)
自己会在爱情里 摔得如此狼狈
HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.
我的天哪 这都写的什么
HSK 1
0:03s
wǒ de tiān nǎ zhè dōu xiě de shén meÔi trời ơi. Cái này là cái gì vậy?
要不然呢 她会走吗
HSK 2
0:03s
yào bù rán ne tā huì zǒu maKhông thì cô ấy đã bỏ đi rồi sao?
人家回头要告你造谣的
HSK 7
0:03s
rén jiā huí tóu yào gào nǐ zào yáo deHọ có thể kiện cô tội phỉ báng đấy.
重拾旧爱 那有新意吗
HSK 1
0:03s
zhòng shí jiù ài nà yǒu xīn yì maCó gì mới mẻ không khi nối lại tình cũ?
真的 醍醐灌顶啊真是 别说咪咪了
HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.
我都佩服得五体投地
HSK 6
0:03s
wǒ dōu pèi fú dé wǔ tǐ tóu dìNgay cả tôi cũng phải khâm phục.
精彩绝伦 拍案叫绝
HSK 4
0:03s
jīng cǎi jué lún pāi àn jiào juéThật sự xuất sắc. Một tuyệt tác hoàn hảo.
她无非就是想 利用一下你的剩余价值
HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.
姐就教她点方法喽
HSK 3
0:03s
jiě jiù jiào tā diǎn fāng fǎ lóuNên tôi đã cho cô ta một bài học.
喜欢跟那些年轻姑娘聊天 没意思
HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.
我对比我小的男人没兴趣
HSK 3
0:03s
wǒ duì bǐ wǒ xiǎo de nán rén méi xìng qùTôi không có hứng với đàn ông trẻ.
我只要你的稿子 你的脑子和其他东西
HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia
你觉得没问题不是吗 有道理啊
HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.
谢谢老板 谢什么
HSK 5
0:03s
xiè xiè lǎo bǎn xiè shén meCảm ơn chị. Không có gì.
我对女朋友这么大方 传出去也是美谈啊
HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.
你打电话能出去打吗
HSK 2
0:03s
nǐ dǎ diàn huà néng chū qù dǎ maAnh có thể ra ngoài nghe điện thoại không?
你在这儿打 会不会影响到其他人呢
HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.
你以为你是太阳啊 所有人都得围着你
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì tài yáng a suǒ yǒu rén dōu dé wéi zhe nǐAnh tưởng anh là mặt trời à? Để mọi người phải xoay quanh anh?