Cách dùng "他们就是一丘之貉 狼狈为奸" (tā men jiù shì yī qiū zhī hé láng bèi wéi jiān) trong hội thoại tiếng Trung
他们就是一丘之貉 狼狈为奸
(Hai người đó thật đúng là một cặp.)
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:33
wǒ bèi piàn le zhè me jiǔ wǒ zěn me zhè me shǎ ya
我被骗了这么久 我怎么这么傻呀
“(Tôi đã bị lừa suốt bấy lâu nay.) (Sao tôi lại ngu ngốc đến vậy?)”
LINE 0216:38
PLAYING SCENEtā men jiù shì yī qiū zhī hé láng bèi wéi jiān
他们就是一丘之貉 狼狈为奸
“(Hai người đó thật đúng là một cặp.)”
LINE 0316:41
diàn tī lǐ jiù tīng jiàn nǐ xiào dé gēn chōu fēng yī yàng yǒu zhè me hǎo xiào ma
电梯里就听见你笑得跟抽风一样 有这么好笑吗
“Chị nghe thấy tiếng cười của các em từ ngoài thang máy rồi đấy. Có gì buồn cười đến vậy không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ yě méi rě dào tā wǒ gēn tā dōu fēn shǒu leTôi không khiêu khích cô ấy. Chúng tôi đã chia tay rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè biān ràng tā shuō shén me nà jiù ràng tā shuō qùCô ấy muốn nói gì thì nói, cứ mặc kệ cô ấy.

HSK 4
0:03s
rú guǒ zhè yǐng xiǎng dào nǐ jiāo xīn nán péng yǒu de huà gào sù wǒNếu vì chuyện này mà cô không tìm được bạn trai mới, cứ nói tôi biết.

HSK 4
0:03s
wǒ qù gēn nǐ nán péng yǒu shuō zěn me yàng wǒ bù gēn nǐ shuō le yuè shuō yuè luànTôi sẽ nói chuyện với anh ta giúp cô. Tôi không nói chuyện với anh nữa! Càng nói càng tệ hơn!

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
tā shì lái zhè ér shàng bān de bú shì ràng nín xǐ nǎo deCháu đến đây là để làm việc, không phải để bị nhồi sọ.

HSK 4
0:03s
rú guǒ tā guò lái wèn wǒ yì jiàn wǒ yě huì zhè me shuōTôi vẫn sẽ nói như vậy nếu cháu hỏi tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
zhǎng zhū tā shì èr shí èr suì tā bú shì shí èr suìZhangzhu đã hai mươi hai tuổi. Không phải mười hai tuổi.

HSK 4
0:03s
wǒ bù tóng yì wǒ nǚ ér jì xù zài zhè ér shàng bānTôi không cho phép con gái tôi tiếp tục làm việc ở đây.

HSK 5
0:03s
nà qǐng nín xiān qù xún wèn yī xià nín nǚ ér de yì jiànVậy thì xin hãy hỏi ý kiến của con gái ông.

HSK 5
0:03s
guāng dǎ diàn huà jué de tài yǒu jù lí gǎn fēi yào qīn zì pǎo guò lái aGọi điện chưa đủ sao? Còn phải đến tận nơi?

HSK 6
0:03s
tā bà gāng gāng qù gōng sī tè dì bǎ wǒ gěi dà mà le yī dùnBố cô ấy vừa đến đây và mắng tôi một trận!

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nà bù jiù zhèng míng wǒ shuō dé méi cuò ma tā bà yǒu wèn tí aThế chẳng phải tôi đúng sao? Bố cô ấy mới là vấn đề.

HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì zhǎo dào yí gè hái suàn shì néng gàn de zhù lǐTôi mới khó khăn lắm mới tìm được một trợ lý có năng lực.