Cách dùng "我不是跟你耍流氓 是你说" (wǒ bú shì gēn nǐ shuǎ liú máng shì nǐ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
我不是跟你耍流氓 是你说
Tôi không đùa đâu. Anh từng nói
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:35
kě可
yǐ以
ma吗
“Anh có làm được không?”
LINE 0229:39
PLAYING SCENEwǒ bú shì gēn nǐ shuǎ liú máng shì nǐ shuō
我不是跟你耍流氓 是你说
“Tôi không đùa đâu. Anh từng nói”
LINE 0329:41
wǒ men shì zī yuán hù huàn nǐ shuō nǐ hěn yǒu néng lì
我们是资源互换 你说你很有能力
“chúng ta sẽ trao đổi nguồn lực. Anh nói anh có thể”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 6 of 10)
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shì tài yáng a suǒ yǒu rén dōu dé wéi zhe nǐAnh tưởng anh là mặt trời à? Để mọi người phải xoay quanh anh?

HSK 7
0:03s
nǐ guāng gù zhe tán liàn ài le nǐ tán liàn ài néng chuàng zào cái fù maChỉ lo chuyện tình cảm không thôi. Yêu đương có kiếm ra tiền không?

HSK 7
0:03s
nǐ hái lèng zhe gàn shén me kuài gǎi ya nǐ qù tōng zhī yī xiàCòn đợi gì nữa? Nhanh lên mà xử lý đi. Gửi thông báo xuống.

HSK 4
0:03s
zuì tǎo yàn nà zhǒng shēng huó gōng zuò fēn bù kāi deTôi ghét những người không phân biệt được việc công với việc tư.

HSK 3
0:03s
nà wǒ yě bù yuàn yì tā zhù zài wǒ de fáng zi lǐ aDù vậy, tôi không muốn anh ấy ở trong căn hộ của tôi.

HSK 6
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng gòu jì zhù nǐ duì wǒ de chéng nuòTôi hy vọng anh nhớ lời hứa với tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ zán men zài qíng jié zuò nà me dà diào zhěng wǒ jiù pà sǔn shī dú zhě yaNếu bây giờ thay đổi cốt truyện lớn như vậy, chúng ta có thể mất độc giả.

HSK 6
0:03s
fǎn zhèng gǎo zi fā chū qù zán jiù méi huí tóu lù leMột khi đã đăng rồi, không thể quay đầu nữa.

HSK 5
0:03s
wàn yī dào shí hòu dú zhě bù mǎn yì nà zán kě quán wán dànNếu độc giả không thích, chúng ta xong thôi.

HSK 5
0:03s
hǎo le wǒ zì jǐ fā gěi píng tái le nǐ bù yòng zài wèn leTôi đã gửi lên trang web rồi. Thôi đừng hỏi nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
hòu huǐ gāng gāng yǒu diǎn duì wǒ tài chòng dòng le shì bú shìHối hận vì đã nổi nóng với tôi lúc nãy, phải không?

HSK 2
0:03s
bú huì tā bà zhēn de bù ràng tā qù gōng zuò le baBa cô ấy có thật sự ngăn cô ấy đi làm không?

HSK 3
0:03s
yào zhēn nà yàng wǒ dé gēn tā bà liáo yī liáo leNếu vậy, tôi cần nói chuyện với ông ấy.

HSK 7
0:03s
bì jìng shì wǒ de tóu hào shū fěn wǒ dé duì tā fù zé rènCô ấy là fan số một của tôi. Tôi có trách nhiệm với cô ấy.

HSK 6
0:03s
zhēn yào yǒu shén me shì de huà yě lún bú dào nǐ qù zhǎo tā bàDù có chuyện gì xảy ra, cũng không phải việc của anh đến gặp ông ấy.

HSK 5
0:03s
wǒ shì tā lǎo bǎn wǒ huì chǔ lǐ xíng nǐ chǔ lǐTôi là sếp của cô ấy. Tôi sẽ xử lý. Được rồi, chị cứ xử lý đi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ hòu nà ér jiù shì wǒ de gōng zuò jiān nǐ kě yǐ suí shí lái jiān dū wǒTừ nay đó là phòng làm việc của anh. Em có thể kiểm tra anh bất cứ lúc nào.