Cách dùng "现在房子租不出去的" (xiàn zài fáng zi zū bù chū qù de) trong hội thoại tiếng Trung
现在房子租不出去的
Bây giờ cho thuê không dễ đâu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:57
nǐ你
gěi给
de的
zhè这
ge个
fáng房
zū租
yě也
tài太
shǎo少
le了
“Giá thuê anh đưa ra thấp quá.”
LINE 0205:00
PLAYING SCENExiàn现
zài在
fáng房
zi子
zū租
bù不
chū出
qù去
de的
“Bây giờ cho thuê không dễ đâu.”
LINE 0305:02
nǐ你
zhǎo找
zhōng中
jiè介
“Nếu dùng môi giới,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 6 of 10)
HSK 7
0:03s
nǐ guāng gù zhe tán liàn ài le nǐ tán liàn ài néng chuàng zào cái fù maChỉ lo chuyện tình cảm không thôi. Yêu đương có kiếm ra tiền không?

HSK 7
0:03s
nǐ hái lèng zhe gàn shén me kuài gǎi ya nǐ qù tōng zhī yī xiàCòn đợi gì nữa? Nhanh lên mà xử lý đi. Gửi thông báo xuống.

HSK 4
0:03s
zuì tǎo yàn nà zhǒng shēng huó gōng zuò fēn bù kāi deTôi ghét những người không phân biệt được việc công với việc tư.

HSK 3
0:03s
nà wǒ yě bù yuàn yì tā zhù zài wǒ de fáng zi lǐ aDù vậy, tôi không muốn anh ấy ở trong căn hộ của tôi.

HSK 6
0:03s
wǒ xī wàng nǐ néng gòu jì zhù nǐ duì wǒ de chéng nuòTôi hy vọng anh nhớ lời hứa với tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
rú guǒ zán men zài qíng jié zuò nà me dà diào zhěng wǒ jiù pà sǔn shī dú zhě yaNếu bây giờ thay đổi cốt truyện lớn như vậy, chúng ta có thể mất độc giả.

HSK 6
0:03s
fǎn zhèng gǎo zi fā chū qù zán jiù méi huí tóu lù leMột khi đã đăng rồi, không thể quay đầu nữa.

HSK 5
0:03s
wàn yī dào shí hòu dú zhě bù mǎn yì nà zán kě quán wán dànNếu độc giả không thích, chúng ta xong thôi.

HSK 5
0:03s
hǎo le wǒ zì jǐ fā gěi píng tái le nǐ bù yòng zài wèn leTôi đã gửi lên trang web rồi. Thôi đừng hỏi nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
hòu huǐ gāng gāng yǒu diǎn duì wǒ tài chòng dòng le shì bú shìHối hận vì đã nổi nóng với tôi lúc nãy, phải không?

HSK 2
0:03s
bú huì tā bà zhēn de bù ràng tā qù gōng zuò le baBa cô ấy có thật sự ngăn cô ấy đi làm không?

HSK 3
0:03s
yào zhēn nà yàng wǒ dé gēn tā bà liáo yī liáo leNếu vậy, tôi cần nói chuyện với ông ấy.

HSK 7
0:03s
bì jìng shì wǒ de tóu hào shū fěn wǒ dé duì tā fù zé rènCô ấy là fan số một của tôi. Tôi có trách nhiệm với cô ấy.

HSK 6
0:03s
zhēn yào yǒu shén me shì de huà yě lún bú dào nǐ qù zhǎo tā bàDù có chuyện gì xảy ra, cũng không phải việc của anh đến gặp ông ấy.

HSK 5
0:03s
wǒ shì tā lǎo bǎn wǒ huì chǔ lǐ xíng nǐ chǔ lǐTôi là sếp của cô ấy. Tôi sẽ xử lý. Được rồi, chị cứ xử lý đi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ hòu nà ér jiù shì wǒ de gōng zuò jiān nǐ kě yǐ suí shí lái jiān dū wǒTừ nay đó là phòng làm việc của anh. Em có thể kiểm tra anh bất cứ lúc nào.

HSK 3
0:03s