Cách dùng "这下也算是解了燃眉之急了" (zhè xià yě suàn shì jiě le rán méi zhī jí le) trong hội thoại tiếng Trung
这下也算是解了燃眉之急了
Thế là bài toán trước mắt coi như được giải quyết.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:43
zhī yuán tóu zī de qián wǒ yīng gāi shì kě yǐ ná dào le
知沅投资的钱 我应该是可以拿到了
“Có vẻ tôi sắp nhận được khoản đầu tư từ Zhiyuan rồi.”
LINE 0231:46
PLAYING SCENEzhè这
xià下
yě也
suàn算
shì是
jiě解
le了
rán燃
méi眉
zhī之
jí急
le了
“Thế là bài toán trước mắt coi như được giải quyết.”
LINE 0331:50
zhī qián zài gōng sī tiān tiān zhuāng dé xiōng yǒu chéng zhú de yàng zi
之前在公司 天天装得胸有成竹的样子
“Ngày nào tôi cũng ra vẻ tự tin ở văn phòng như vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 10 of 10)
HSK 7
0:03s
ràng wǒ hé wǒ mā zhè me dì tòng kǔ hé nán kānCô ta gây cho chúng em bao nhiêu đau khổ và tủi nhục.

HSK 3
0:03s