Cách dùng "这下也算是解了燃眉之急了" (zhè xià yě suàn shì jiě le rán méi zhī jí le) trong hội thoại tiếng Trung
这下也算是解了燃眉之急了
Thế là bài toán trước mắt coi như được giải quyết.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:43
zhī yuán tóu zī de qián wǒ yīng gāi shì kě yǐ ná dào le
知沅投资的钱 我应该是可以拿到了
“Có vẻ tôi sắp nhận được khoản đầu tư từ Zhiyuan rồi.”
LINE 0231:46
PLAYING SCENEzhè这
xià下
yě也
suàn算
shì是
jiě解
le了
rán燃
méi眉
zhī之
jí急
le了
“Thế là bài toán trước mắt coi như được giải quyết.”
LINE 0331:50
zhī qián zài gōng sī tiān tiān zhuāng dé xiōng yǒu chéng zhú de yàng zi
之前在公司 天天装得胸有成竹的样子
“Ngày nào tôi cũng ra vẻ tự tin ở văn phòng như vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ bèi piàn le zhè me jiǔ wǒ zěn me zhè me shǎ ya(Tôi đã bị lừa suốt bấy lâu nay.) (Sao tôi lại ngu ngốc đến vậy?)

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèimình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn de tí hú guàn dǐng a zhēn shì bié shuō mī mī leTôi nói thật đấy. Đây là thiên tài thuần túy. Chưa kể đến Mimi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
tā wú fēi jiù shì xiǎng lì yòng yī xià nǐ de shèng yú jià zhíCô ấy chỉ muốn để vắt kiệt ý tưởng của cô.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
xǐ huān gēn nà xiē nián qīng gū niáng liáo tiān méi yì simấy cô gái trẻ. Nhưng chẳng có nghĩa lý gì cả.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ zhǐ yào nǐ de gǎo zi nǐ de nǎo zi hé qí tā dōng xīTôi chỉ cần bản thảo của anh thôi. Hãy giữ cái đầu óc và mọi thứ kia

HSK 5
0:03s
nǐ jué de méi wèn tí bú shì ma yǒu dào lǐ aNhưng cô có bận tâm đâu, phải không? Có lý đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ duì nǚ péng yǒu zhè me dà fāng chuán chū qù yě shì měi tán aHào phóng với bạn gái của mình chỉ khiến tôi thêm điểm thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér dǎ huì bú huì yǐng xiǎng dào qí tā rén neNghe điện thoại ở đây làm phiền người khác lắm.