Cách dùng "这下也算是解了燃眉之急了" (zhè xià yě suàn shì jiě le rán méi zhī jí le) trong hội thoại tiếng Trung
这下也算是解了燃眉之急了
Thế là bài toán trước mắt coi như được giải quyết.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:43
zhī yuán tóu zī de qián wǒ yīng gāi shì kě yǐ ná dào le
知沅投资的钱 我应该是可以拿到了
“Có vẻ tôi sắp nhận được khoản đầu tư từ Zhiyuan rồi.”
LINE 0231:46
PLAYING SCENEzhè这
xià下
yě也
suàn算
shì是
jiě解
le了
rán燃
méi眉
zhī之
jí急
le了
“Thế là bài toán trước mắt coi như được giải quyết.”
LINE 0331:50
zhī qián zài gōng sī tiān tiān zhuāng dé xiōng yǒu chéng zhú de yàng zi
之前在公司 天天装得胸有成竹的样子
“Ngày nào tôi cũng ra vẻ tự tin ở văn phòng như vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 9 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bà dōu gēn nín lí hūn shí jǐ nián le bú shì yī jiā rén leÔng ấy ly hôn bà hơn chục năm rồi. Chúng ta không còn là người nhà.

HSK 3
0:03s
gēn nín píng fēn mài fáng suǒ de fáng zi wǒ bù xiǎng màivà chia đều số tiền thu được. Tôi không muốn bán.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tān tú bié rén de cái chǎn shì hěn bù dào dé de xíng wéivà tham lam tài sản của người khác là vô cùng vô đạo đức.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ kàn dé chū lái zhè jiào shén me shén me níng jiāo aMẹ nhận ra ngay. Cái này là sơn gel à?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù wǒ bǎ xié zi gěi nǐ bù yòng le bèi lǜ shī neTôi có thể lấy giày cho chị. Thôi kệ đi. Anh Bei đâu rồi?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào xiāng xìn wǒ jiàn guò gè zhǒng gè yàng dí dàng shì rénTin tôi đi, Tôi đã gặp đủ loại thân chủ rồi.

HSK 3
0:03s
bú shì wǒ méi yǒu xiǎng dào zhè zhǒng shì qíng bù yīng gāi fā shēng zài nǐ shēn shàngKhông, tôi chỉ không ngờ điều này lại xảy ra với chị.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ bà yòu zhǎo le xīn tài tài pīn touVậy là bố chị tìm người phụ nữ mới. Là tiểu tam.