Cách dùng "自己会在爱情里 摔得如此狼狈" (zì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèi) trong hội thoại tiếng Trung
自己会在爱情里 摔得如此狼狈
mình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:56
wǒ我
cóng从
wèi未
xiǎng想
guò过
“Tôi chưa bao giờ nghĩ”
LINE 0216:58
PLAYING SCENEzì jǐ huì zài ài qíng lǐ shuāi dé rú cǐ láng bèi
自己会在爱情里 摔得如此狼狈
“mình lại thất bại thảm hại đến vậy trong chuyện tình cảm.”
LINE 0317:01
wǒ de tiān nǎ zhè dōu xiě de shén me
我的天哪 这都写的什么
“Ôi trời ơi. Cái này là cái gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 182 clips (Page 9 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bà dōu gēn nín lí hūn shí jǐ nián le bú shì yī jiā rén leÔng ấy ly hôn bà hơn chục năm rồi. Chúng ta không còn là người nhà.

HSK 3
0:03s
gēn nín píng fēn mài fáng suǒ de fáng zi wǒ bù xiǎng màivà chia đều số tiền thu được. Tôi không muốn bán.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tān tú bié rén de cái chǎn shì hěn bù dào dé de xíng wéivà tham lam tài sản của người khác là vô cùng vô đạo đức.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ kàn dé chū lái zhè jiào shén me shén me níng jiāo aMẹ nhận ra ngay. Cái này là sơn gel à?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
yào bù wǒ bǎ xié zi gěi nǐ bù yòng le bèi lǜ shī neTôi có thể lấy giày cho chị. Thôi kệ đi. Anh Bei đâu rồi?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào xiāng xìn wǒ jiàn guò gè zhǒng gè yàng dí dàng shì rénTin tôi đi, Tôi đã gặp đủ loại thân chủ rồi.

HSK 3
0:03s
bú shì wǒ méi yǒu xiǎng dào zhè zhǒng shì qíng bù yīng gāi fā shēng zài nǐ shēn shàngKhông, tôi chỉ không ngờ điều này lại xảy ra với chị.

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ bà yòu zhǎo le xīn tài tài pīn touVậy là bố chị tìm người phụ nữ mới. Là tiểu tam.