Cách dùng "各自认领各自的手机啊" (gè zì rèn lǐng gè zì de shǒu jī a) trong hội thoại tiếng Trung
各自认领各自的手机啊
Tự mình nhận lại điện thoại của mình đi.
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:18
méi jiàn guò dài zǒu
没见过 带走
“Chưa từng. Đưa đi.”
LINE 0220:55
PLAYING SCENEgè各
zì自
rèn认
lǐng领
gè各
zì自
de的
shǒu手
jī机
a啊
“Tự mình nhận lại điện thoại của mình đi.”
LINE 0321:08
wǒ xiān zǒu le a jiā lǐ yǒu shì wǒ bì xū dé huí qù yī tàng
我先走了啊 家里有事我必须得回去一趟
“Tôi về trước đây. Nhà có việc nên tôi phải về một chuyến đã.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về

HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ

HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon

HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s