Cách dùng "各组的组长 也会跟大家具体说明 听明白没有" (gè zǔ de zǔ zhǎng yě huì gēn dà jiā jù tǐ shuō míng tīng míng bái méi yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

dezhǎng huìgēnjiāshuōmíng tīngmíngbáiméiyǒu

Tổ trưởng các tổ cũng sẽ nói rõ cụ thể với mọi người. Nghe rõ chưa?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:06
jù tǐ de xíng dòng yāo qiú wǒ huì zài lù chéng zhōng bù zhì

具体的行动要求 我会在路程中布置

yêu cầu cụ thể của hành động tôi sẽ bố trí trên quãng đường đi.

LINE 0215:10
PLAYING SCENE
gè zǔ de zǔ zhǎng yě huì gēn dà jiā jù tǐ shuō míng tīng míng bái méi yǒu

各组的组长 也会跟大家具体说明 听明白没有

Tổ trưởng các tổ cũng sẽ nói rõ cụ thể với mọi người. Nghe rõ chưa?

LINE 0315:13
míng bái hǎo yǒu shén me wèn tí xiàn zài kě yǐ wèn

明白 好 有什么问题现在可以问

Rõ! Tốt lắm. Có vấn đề gì thì có thể hỏi luôn bây giờ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E17
Timestamp15:10
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 90 clips (Page 5 of 5)
都跑路了
HSK 1
0:03s
dōu pǎo lù leđều chạy hết rồi.
稍安勿躁稍安勿躁 一切等七叔回来以后
HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về
跟我有什么关系 本来也没说实话 我原以为
HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ
可是现在呢 你们搞得一塌糊涂
HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,
你们搞出那么多屁事来
HSK 2
0:03s
nǐ men gǎo chū nà me duō pì shì láilàm biết bao nhiêu việc vớ vẩn.
现在总不能就记得让他吃香喝辣
HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon
就把我们的钱给黄了吧 不行
HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!
两条 看家狗
HSK 2
0:03s
liǎng tiáo kān jiā gǒuhai con chó giữ nhà.
现在后悔也来不及了呀
HSK 5
0:03s
xiàn zài hòu huǐ yě lái bù jí le yaBây giờ hối hận thì cũng đã muộn.
辛苦一趟 把他给处理了
HSK 5
0:03s
xīn kǔ yī tàng bǎ tā gěi chǔ lǐ leNhờ cậu xử lý cậu ta nhé.