Cách dùng "没有退路" (méi yǒu tuì lù) trong hội thoại tiếng Trung
没有退路
Không có đường lui
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:00
hòu后
huǐ悔
de的
shì事
duō多
le了
“Hối hận nhiều chuyện lắm.”
LINE 0237:03
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
tuì退
lù路
“Không có đường lui”
LINE 0337:05
cái才
huì会
zhōng忠
xīn心
ma嘛
“mới trung thành được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về

HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ

HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon

HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s