Cách dùng "你先把嘴上的吃完 吃完再看看你的大肚子" (nǐ xiān bǎ zuǐ shàng de chī wán chī wán zài kàn kàn nǐ de dà dù zi) trong hội thoại tiếng Trung
你先把嘴上的吃完 吃完再看看你的大肚子
Anh ăn xong đồ trong miệng đi đã. Ăn xong nhìn lại chiếc bụng to của mình đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0100:31
zǒu lù ròu dōu huàng dàng bú shì wǒ è huài le wǒ dōu
走路肉都晃荡 不是 我饿坏了我都
“đi bộ thôi mà thịt rung cả lên. Không phải. Anh đói chết mất rồi.”
LINE 0200:34
PLAYING SCENEnǐ xiān bǎ zuǐ shàng de chī wán chī wán zài kàn kàn nǐ de dà dù zi
你先把嘴上的吃完 吃完再看看你的大肚子
“Anh ăn xong đồ trong miệng đi đã. Ăn xong nhìn lại chiếc bụng to của mình đi.”
LINE 0300:37
rén jiā nǎo zi lǐ biān xiǎng de shì è nǐ zhī dào ma xíng le xíng le xíng le
人家脑子里边想的是饿 你知道吗 行了行了行了
“Trong đầu người ta nghĩ đến việc đói, anh biết không? Được rồi, được rồi, được rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 90 clips (Page 5 of 5)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
shāo ān wù zào shāo ān wù zào yī qiè děng qī shū huí lái yǐ hòuBình tĩnh, bình tĩnh, mọi việc đợi chú bảy về

HSK 6
0:03s
gēn wǒ yǒu shén me guān xì běn lái yě méi shuō shí huà wǒ yuán yǐ wéiliên quan gì tới tôi? Vốn dĩ cũng chẳng nói thật, tôi cứ ngỡ

HSK 7
0:03s
kě shì xiàn zài ne nǐ men gǎo dé yī tā hú túNhưng giờ thì sao? Các người làm rối tinh rối mù,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zǒng bù néng jiù jì de ràng tā chī xiāng hē làBây giờ đâu thể chỉ lo cho anh ta ăn ngon

HSK 6
0:03s
jiù bǎ wǒ men de qián gěi huáng le ba bù xíngmà làm mất tiền của chúng tôi được. Không được!

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s