Cách dùng "可你们金纳迪贵呀" (kě nǐ men jīn nà dí guì ya) trong hội thoại tiếng Trung

menjīnguìya

Nhưng Jinnadi của các anh đắt mà

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:14
rán
hòu
zhè
pái
zi
men

Rồi thương hiệu này cũng lớn hơn họ

LINE 0202:17
PLAYING SCENE
men
jīn
guì
ya

Nhưng Jinnadi của các anh đắt mà

LINE 0302:19
wǒ dōu shuō le gěi nǐ dǎ jiǔ zhé nǐ qí shí suàn xià lái

我都说了 给你打九折 你其实算下来

Tôi đã nói rồi Giảm 10% cho anh rồi Anh tính ra thực tế

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp02:17
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 2 of 12)
冷静一下啊冷静一下 你给我等着
HSK 4
0:03s
lěng jìng yī xià a lěng jìng yī xià nǐ gěi wǒ děng zheBình tĩnh một chút đi, bình tĩnh Mày chờ đấy
大家散了啊 散了 都是误会 好了 都是误会
HSK 6
0:03s
dà jiā sàn le a sàn le dōu shì wù huì hǎo le dōu shì wù huìMọi người giải tán đi, giải tán Toàn là hiểu lầm thôi Được rồi Toàn là hiểu lầm thôi
还好 就一点淤青
HSK 2
0:03s
hái hǎo jiù yì diǎn yū qīngMay quá, chỉ bầm một chút
刚感觉腰闪了一下
HSK 6
0:03s
gāng gǎn jué yāo shǎn le yī xiàVừa cảm thấy lưng như trật một cái
阿芳 你年纪也不小了啊
HSK 5
0:03s
ā fāng nǐ nián jì yě bù xiǎo le aA Fang, cô cũng không còn trẻ nữa rồi
报复 我不报复她都不错了
HSK 7
0:03s
bào fù wǒ bù bào fù tā dōu bù cuò leTrả thù? Tôi không trả thù cô ta là may rồi
我又给你惹祸了
HSK 3
0:03s
wǒ yòu gěi nǐ rě huò leTôi lại gây rắc rối cho anh rồi
我男朋友一会儿就来接我了 今儿不是最后一天吗
HSK 3
0:03s
wǒ nán péng yǒu yī huì er jiù lái jiē wǒ le jīn ér bú shì zuì hòu yī tiān maBạn trai tôi lát nữa sẽ đến đón Hôm nay không phải ngày cuối sao?
你别生气了 我以后不会给你惹事了啊
HSK 3
0:03s
nǐ bié shēng qì le wǒ yǐ hòu bú huì gěi nǐ rě shì le aAnh đừng giận nữa Tôi sau này sẽ không gây chuyện nữa đâu
我知道你对我最好了
HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào nǐ duì wǒ zuì hǎo leEm biết anh tốt với em nhất mà
那我接着去忙去了
HSK 4
0:03s
nà wǒ jiē zhe qù máng qù leThế em tiếp tục đi làm đây
不是吧 阿芳姐 你都这样了 你还能去干活啊
HSK 2
0:03s
bú shì ba ā fāng jiě nǐ dōu zhè yàng le nǐ hái néng qù gàn huó aKhông phải chứ, chị A Fang Chị đã thế này rồi Chị còn có thể đi làm nữa à?
这点小伤算个屁呀
HSK 5
0:03s
zhè diǎn xiǎo shāng suàn gè pì yaVết thương nhỏ này tính là cái gì?
我跟你说 以后碰到威尔逊的 我还要跟她们抢
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō yǐ hòu pèng dào wēi ěr xùn de wǒ hái yào gēn tā men qiǎngChị nói cho em biết Sau này gặp người của Wilson Chị vẫn sẽ cướp khách của họ
就是打听 下个月的精准销量是不是
HSK 6
0:03s
jiù shì dǎ tīng xià gè yuè de jīng zhǔn xiāo liàng shì bú shìChỉ là dò hỏi thôi. Doanh số chính xác tháng sau đúng không?
对 越精确越好 我觉得可以从
HSK 6
0:03s
duì yuè jīng què yuè hǎo wǒ jué de kě yǐ cóngĐúng, càng chính xác càng tốt. Tôi nghĩ có thể bắt đầu từ
关系好的服务员入手 但千万不能
HSK 7
0:03s
guān xì hǎo de fú wù yuán rù shǒu dàn qiān wàn bù néngnhững nhân viên phục vụ thân thiết. Nhưng tuyệt đối không được
让他们上头经销商知道 行 我明白
HSK 3
0:03s
ràng tā men shàng tou jīng xiāo shāng zhī dào xíng wǒ míng báiđể nhà phân phối trên của họ biết. Được, tôi hiểu rồi.
我听说他们总是喜欢虚报销量
HSK 5
0:03s
wǒ tīng shuō tā men zǒng shì xǐ huān xū bào xiāo liàngTôi nghe nói họ luôn thích khai khống doanh số.
没错 所以我们才要调查 可以数瓶子呀
HSK 5
0:03s
méi cuò suǒ yǐ wǒ men cái yào diào chá kě yǐ shù píng zi yaChuẩn rồi, nên chúng ta mới phải điều tra. Có thể đếm chai mà.