Cách dùng "客人想在哪儿买就在哪儿买 有什么问题吗" (kè rén xiǎng zài nǎ ér mǎi jiù zài nǎ ér mǎi yǒu shén me wèn tí ma) trong hội thoại tiếng Trung
客人想在哪儿买就在哪儿买 有什么问题吗
Khách muốn mua ở đâu thì mua ở đó Có vấn đề gì không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:02
wǒ gěi bié rén dōu jiè shào shí jǐ fēn zhōng le nǐ píng shá qiǎng wǒ kè hù
我给别人都介绍十几分钟了 你凭啥抢我客户
“Tôi giới thiệu cho khách mười mấy phút rồi Cô dựa vào cái gì mà cướp khách của tôi?”
LINE 0203:06
PLAYING SCENEkè rén xiǎng zài nǎ ér mǎi jiù zài nǎ ér mǎi yǒu shén me wèn tí ma
客人想在哪儿买就在哪儿买 有什么问题吗
“Khách muốn mua ở đâu thì mua ở đó Có vấn đề gì không?”
LINE 0303:09
nǐ bù jiǎng guī jǔ zuò zhè xíng píng de jiù shì běn shì
你不讲规矩 做这行凭的就是本事
“Cô không biết giữ quy tắc Làm nghề này dựa vào chính là bản lĩnh”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 4 of 12)
HSK 5
0:03s
shěn shěn lǎo bǎn shì bú shì fā shēng shén me shì leÔng... ông chủ Thẩm. Có chuyện gì xảy ra vậy?

HSK 7
0:03s
lǎo bǎn shuí ràng nǐ zì zuò zhǔ zhāng qù pèng zhōng duān deÔng chủ. Ai cho cô tự ý động vào cửa hàng bán lẻ?

HSK 5
0:03s
nǐ jū rán gǎn tiào diào jīng xiāo shāng zhí jiē qù mén diàn chá zhàngCô dám bỏ qua nhà phân phối, trực tiếp đến cửa hàng kiểm tra sổ sách?

HSK 4
0:03s
wǒ yào zhī dào dāng shí dào dǐ fā shēng le shén me qíng kuàngTôi muốn biết lúc đó rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì.

HSK 6
0:03s
shěn mò tuì le wǒ zhěng zhěng liǎng qiān xiāng wǒ cāng kù huò dōu dìng hǎo leThẩm Mặc trả lại tôi những hai ngàn thùng. Tôi đã đặt hàng đầy kho rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yì bān bù dōu shì yī jí jīng xiāo shāng gěi èr jí èr jí gěi sān jíThường không phải nhà phân phối cấp một cho cấp hai, cấp hai cho cấp ba,

HSK 7
0:03s
sān jí cái gěi dào zhōng duān mén diàn ma wǒ zhēn méi xiǎng dàocấp ba mới cho đến cửa hàng bán lẻ sao? Tôi thật không ngờ

HSK 4
0:03s
tā táng táng yí gè yī jí jīng xiāo shāng tā jìng rán hái zhí jiē kāi le mén diànanh ta là nhà phân phối cấp một chính hiệu, lại còn trực tiếp mở cửa hàng.

HSK 3
0:03s
tā men yì zhí zhè me gàn nǐ huì bù zhī dào wǒ bù zhī dào aHọ làm vậy lâu rồi, anh không biết à? Tôi không biết mà.

HSK 4
0:03s
tā shuō kě yǐ nán dào wǒ shuō bù kě yǐ nà nǐ bù gěi wǒ gè tí xǐng maanh ta nói có thể lẽ nào tôi nói không thể? Thế anh không nhắc tôi một tiếng à?

HSK 5
0:03s
pǐn pái hé jīng xiāo shāng zhī jiān de guān xì ne jiù xiàng shì yī gēn gāng sī shéngQuan hệ giữa thương hiệu và nhà phân phối, giống như một sợi dây thép.

HSK 5
0:03s
lái bāng wǒ men wán chéng xiāo liàng dàn wǒ men yě bù néng zhǐ yī kào jīng xiāo shānggiúp ta hoàn thành doanh số. Nhưng ta cũng không thể chỉ dựa vào họ,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
què shí wǒ men fēi cháng xiǎng zhī dào zhēn shí de xiāo liàng shì duō shǎoĐúng là chúng ta rất muốn biết doanh số thực tế là bao nhiêu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
shì wǒ lǐ jiě dé bù gòu nǐ men shēn kè lǐ jiě dé bù shēn kèLà tôi hiểu không sâu sắc như các anh. Hiểu không sâu sắc

HSK 5
0:03s
xiāo shòu bú shì nǐ xiǎng dé zhè me jiǎn dān rú guǒ nǐ rèn wéi xiāo shòubán hàng không đơn giản như anh nghĩ. Nếu anh cho rằng bán hàng

HSK 5
0:03s
zhǐ shì pǎo pǎo chǎng zi mài mài jiǔ tán tán kè hùchỉ là chạy sô, bán rượu, gặp gỡ khách hàng,

HSK 5
0:03s
nà nǐ gēn běn méi yǒu zī gé dāng xiāo shòu zǒng jiānthì anh hoàn toàn không đủ tư cách làm giám đốc.