Cách dùng "生活所迫嘛 女强人" (shēng huó suǒ pò ma nǚ qiáng rén) trong hội thoại tiếng Trung

shēnghuósuǒma qiángrén

Cuộc sống bắt buộc thôi. Người phụ nữ mạnh mẽ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:00
de
tiān

Trời ơi.

LINE 0215:02
PLAYING SCENE
shēng huó suǒ pò ma nǚ qiáng rén

生活所迫嘛 女强人

Cuộc sống bắt buộc thôi. Người phụ nữ mạnh mẽ.

LINE 0315:14
róng róng zěn me dǎ diàn huà ya ā fāng jiě gēn rén dǎ jià le

蓉蓉 怎么打电话呀 阿芳姐跟人打架了

Dung Dung! Sao gọi điện thế? Chị A Fang đánh nhau với người ta rồi!

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp15:02
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 10 of 12)
但是呢 如果两位大哥 愿意给我一次赎罪的机会
HSK 3
0:03s
dàn shì ne rú guǒ liǎng wèi dà gē yuàn yì gěi wǒ yī cì shú zuì de jī huìNhưng mà Nếu hai anh cả cho em một cơ hội chuộc lỗi
我下次再组一个局 我一定陪你们喝美了
HSK 4
0:03s
wǒ xià cì zài zǔ yí gè jú wǒ yí dìng péi nǐ men hē měi leLần sau em sẽ tổ chức một bữa khác Em nhất định sẽ uống cùng anh đến tận cùng
我哪怕喝到我胃出血 我都给你们喝美了 好吗
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ pà hē dào wǒ wèi chū xiě wǒ dōu gěi nǐ men hē měi le hǎo maDù có uống đến xuất huyết dạ dày em cũng sẽ uống cho anh vui, được không?
那今天不好意思了 那就先这样 我要撤了
HSK 7
0:03s
nà jīn tiān bù hǎo yì sī le nà jiù xiān zhè yàng wǒ yào chè leVậy hôm nay xin lỗi hai anh Vậy tạm thế đã Em phải đi đây
你说说你那个折扣价是多少
HSK 1
0:03s
nǐ shuō shuō nǐ nà ge zhé kòu jià shì duō shǎoCô nói xem giá chiết khấu của cô là bao nhiêu
五个点 另外 我还可以为二位去申请到
HSK 4
0:03s
wǔ gè diǎn lìng wài wǒ hái kě yǐ wèi èr wèi qù shēn qǐng dàoNăm điểm Ngoài ra Em còn có thể xin cho hai anh
一个点的销售返点
HSK 5
0:03s
yí gè diǎn de xiāo shòu fǎn diǎnmột điểm chiết khấu bán hàng
我也接受 我也接受 没问题
HSK 4
0:03s
wǒ yě jiē shòu wǒ yě jiē shòu méi wèn tíTôi cũng nhận, tôi cũng nhận Không vấn đề
不是我跟你吹啊
HSK 4
0:03s
bú shì wǒ gēn nǐ chuī aKhông phải tôi khoe khoang đâu
梁小姐 实在是不好意思啊
HSK 5
0:03s
liáng xiǎo jiě shí zài shì bù hǎo yì sī aCô Lương, thực sự xin lỗi cô
今天我什么废话都不多说了
HSK 7
0:03s
jīn tiān wǒ shén me fèi huà dōu bù duō shuō leHôm nay tôi không nói nhiều lời thừa nữa
今天啊 我是特意来向你赔礼道歉的
HSK 6
0:03s
jīn tiān a wǒ shì tè yì lái xiàng nǐ péi lǐ dào qiàn deHôm nay tôi đặc biệt đến đây để tạ lỗi với cô
另外啊 我还有个小小的订单
HSK 6
0:03s
lìng wài a wǒ hái yǒu gè xiǎo xiǎo de dìng dānNgoài ra tôi còn có một đơn hàng nhỏ
以茶代酒啊 好好好
HSK 5
0:03s
yǐ chá dài jiǔ a hǎo hǎo hǎoLấy trà thay rượu nhé Được được được
您已经被我们公司列为 拒绝往来户了
HSK 6
0:03s
nín yǐ jīng bèi wǒ men gōng sī liè wèi jù jué wǎng lái hù leÔng đã bị công ty chúng tôi liệt vào danh sách từ chối giao dịch rồi
我也不敢做你们家生意了
HSK 4
0:03s
wǒ yě bù gǎn zuò nǐ men jiā shēng yì leTôi cũng không dám làm ăn với nhà ông nữa
咱们俩的事就此了了
HSK 7
0:03s
zán men liǎ de shì jiù cǐ liǎo liǎoChuyện của hai ta đến đây là hết
以后如果不是为了吃饭 也就没有必要见面了
HSK 5
0:03s
yǐ hòu rú guǒ bú shì wèi le chī fàn yě jiù méi yǒu bì yào jiàn miàn leSau này nếu không phải để ăn cơm thì cũng không cần thiết gặp mặt nữa
不是 这个 慢走 不送
HSK 2
0:03s
bú shì zhè ge màn zǒu bù sòngKhông, cái này... Đi cẩn thận, không tiễn
你不能乱找男人 知道了 你
HSK 4
0:03s
nǐ bù néng luàn zhǎo nán rén zhī dào le nǐCon không được tùy tiện tìm đàn ông Con biết rồi Anh...