Cách dùng "我听说了沈默的事情 替你担心" (wǒ tīng shuō le shěn mò de shì qíng tì nǐ dān xīn) trong hội thoại tiếng Trung

tīngshuōleshěndeshìqíng dānxīn

Tôi nghe chuyện về Thẩm Mặc rồi. Lo thay cho cậu.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
nǐ tè dì pǎo yī cì jiù shì wèi le gēn wǒ shuō zhè ge

你特地跑一次 就是为了跟我说这个

Cậu đặc biệt chạy đến một lần chỉ để nói với tôi chuyện này?

LINE 0221:17
PLAYING SCENE
wǒ tīng shuō le shěn mò de shì qíng tì nǐ dān xīn

我听说了沈默的事情 替你担心

Tôi nghe chuyện về Thẩm Mặc rồi. Lo thay cho cậu.

LINE 0321:21
yào shì xiǎng biǎo shì dān xīn nǐ dǎ gè diàn huà jiù xíng le

要是想表示担心 你打个电话就行了

Nếu muốn thể hiện sự lo lắng, cậu gọi điện là được rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E19
Timestamp21:17
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 235 clips (Page 9 of 12)
公司也不会让我那么操作的
HSK 5
0:03s
gōng sī yě bú huì ràng wǒ nà me cāo zuò decông ty cũng không để tôi làm như vậy đâu.
跟我开玩笑吗
HSK 4
0:03s
gēn wǒ kāi wán xiào maĐùa với tôi à?
来来来 干了干了 罚一杯啊 来来来
HSK 5
0:03s
lái lái lái gàn le gàn le fá yī bēi a lái lái láiNào nào nào, cạn ly cạn ly. Phạt một ly nhé. Nào nào.
给我们包房来一瓶二十五年的
HSK 1
0:03s
gěi wǒ men bāo fáng lái yī píng èr shí wǔ nián deCho phòng chúng tôi một chai 25 năm.
给他们俩倒真的 给我倒点饮料就行了
HSK 4
0:03s
gěi tā men liǎ dào zhēn de gěi wǒ dào diǎn yǐn liào jiù xíng leRót thật cho hai người họ. Còn tôi rót chút nước ngọt là được.
你们对洋酒的需求量小 我是知道的
HSK 1
0:03s
nǐ men duì yáng jiǔ de xū qiú liàng xiǎo wǒ shì zhī dào deNhu cầu rượu ngoại của các anh ít, tôi biết mà.
其实我们每天店里可以卖多少瓶
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ men měi tiān diàn lǐ kě yǐ mài duō shǎo píngthực ra mỗi ngày quán có thể bán bao nhiêu chai,
我们可以转卖啊 一样可以卖得出价格
HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ zhuǎn mài a yī yàng kě yǐ mài dé chū jià géChúng ta có thể bán lại mà. Vẫn bán được giá như thường.
我是真的觉得你是真厉害
HSK 4
0:03s
wǒ shì zhēn de jué de nǐ shì zhēn lì hàiTôi thực sự thấy chị thật lợi hại.
我这人喝酒不上脸
HSK 1
0:03s
wǒ zhè rén hē jiǔ bù shàng liǎnNgười tôi uống rượu không đỏ mặt.
不但不上脸 简直跟没喝一样
HSK 5
0:03s
bù dàn bù shàng liǎn jiǎn zhí gēn méi hē yī yàngKhông những không đỏ mặt, mà đơn giản như chưa uống tí nào.
我怎么可能没喝嘛 你这酒不是假的吧
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me kě néng méi hē ma nǐ zhè jiǔ bú shì jiǎ de baLàm sao tôi có thể chưa uống chứ? Rượu của chị không phải là giả đấy chứ?
玩我们两个是不是 这样
HSK 2
0:03s
wán wǒ men liǎng gè shì bú shì zhè yàngChơi hai chúng tôi đúng không? Thế này.
可以跟公司特别申请
HSK 4
0:03s
kě yǐ gēn gōng sī tè bié shēn qǐngcó thể đặc biệt xin công ty,
如果你们可以用现金去进货的话
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ men kě yǐ yòng xiàn jīn qù jìn huò de huànếu các anh có thể dùng tiền mặt để nhập hàng,
我让公司给你们一个特殊的折扣 好不好
HSK 5
0:03s
wǒ ràng gōng sī gěi nǐ men yí gè tè shū de zhé kòu hǎo bù hǎotôi sẽ để công ty cho các anh một mức chiết khấu đặc biệt. Được không?
好 我知道了 你给我等着
HSK 2
0:03s
hǎo wǒ zhī dào le nǐ gěi wǒ děng zheĐược, tôi biết rồi. Anh đợi đấy.
桌上的酒呢 我是不会舔的
HSK 7
0:03s
zhuō shàng de jiǔ ne wǒ shì bú huì tiǎn deRượu trên bàn Em sẽ không liếm đâu
但是今天确实是我不对 我先给你们道个歉
HSK 4
0:03s
dàn shì jīn tiān què shí shì wǒ bú duì wǒ xiān gěi nǐ men dào gè qiànNhưng hôm nay đúng là em sai Em xin lỗi hai anh trước
今天我确实也是不能喝酒 你们看到了
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǒ què shí yě shì bù néng hē jiǔ nǐ men kàn dào leHôm nay em thực sự không uống được Hai anh thấy rồi đấy