Cách dùng "我听说了沈默的事情 替你担心" (wǒ tīng shuō le shěn mò de shì qíng tì nǐ dān xīn) trong hội thoại tiếng Trung
我听说了沈默的事情 替你担心
Tôi nghe chuyện về Thẩm Mặc rồi. Lo thay cho cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:14
nǐ tè dì pǎo yī cì jiù shì wèi le gēn wǒ shuō zhè ge
你特地跑一次 就是为了跟我说这个
“Cậu đặc biệt chạy đến một lần chỉ để nói với tôi chuyện này?”
LINE 0221:17
PLAYING SCENEwǒ tīng shuō le shěn mò de shì qíng tì nǐ dān xīn
我听说了沈默的事情 替你担心
“Tôi nghe chuyện về Thẩm Mặc rồi. Lo thay cho cậu.”
LINE 0321:21
yào shì xiǎng biǎo shì dān xīn nǐ dǎ gè diàn huà jiù xíng le
要是想表示担心 你打个电话就行了
“Nếu muốn thể hiện sự lo lắng, cậu gọi điện là được rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 235 clips (Page 12 of 12)
HSK 2
0:03s
yě yǒu kě néng shì huài shì zuò duō jiān ér yǒu zhīCũng có thể do làm nhiều việc xấu Cả hai đều có

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài kē jì zhè me fā dá kěn dìng hěn kuài jiù hǎo leGiờ khoa học kỹ thuật phát triển thế này Chắc chắn sẽ nhanh khỏi thôi

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yì zhí bǎ chí zhe tā ràng wǒ zhī chí tā yī xiàkhống chế mãi Anh ta nhờ tôi ủng hộ một chút

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō dé hǎo xiàng wǒ gù yì gào sù nǐ yī yàngAnh nói như thể em cố tình nói cho anh biết vậy

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s