Cách dùng "吃饱了再想办法" (chī bǎo le zài xiǎng bàn fǎ) trong hội thoại tiếng Trung
吃饱了再想办法
[Ăn no rồi nghĩ cách tiếp.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:16
wǒ è le yào xiān qù chī fàn
我饿了 要先去吃饭
“Tôi đói rồi. Tôi muốn đi ăn cơm trước đã.”
LINE 0207:19
PLAYING SCENEchī吃
bǎo饱
le了
zài再
xiǎng想
bàn办
fǎ法
“[Ăn no rồi nghĩ cách tiếp.]”
LINE 0307:23
xiǎo lín lǎo shī zhè shì rèn shū le méi cuò wǒ jiù shì rèn shū le
小林老师这是认输了 没错 我就是认输了
“Cô Tiểu Lâm chịu thua rồi à? Đúng vậy, tôi chịu thua.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo ziNhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
àn guī dìng bù néng kàn shí jiān ó bù rán nǐ jiù shū leTheo quy định là không được xem giờ, nếu không anh sẽ thua đấy.

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me ràng nǐ zhè zhǒng zì lǜ de rén zhuā kuáng[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn juéTôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.

HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo leHuấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.

HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng júBuổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.