Cách dùng "还是南顿经典的高位逼抢" (hái shì nán dùn jīng diǎn de gāo wèi bī qiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

háishìnándùnjīngdiǎndegāowèiqiǎng

hay áp sát trên phần sân đối phương đặc trưng của Southampton.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:29
zán men jīn tiān liàn shén me kuài sù duǎn chuán pèi hé

咱们今天练什么 快速短传配合

hôm nay chúng ta tập gì ạ? Phối hợp chuyền ngắn tốc độ cao

LINE 0232:31
PLAYING SCENE
hái
shì
nán
dùn
jīng
diǎn
de
gāo
wèi
qiǎng

hay áp sát trên phần sân đối phương đặc trưng của Southampton.

LINE 0332:37
gǎn jǐn gěi zhǐ lìng ya dà jiā dōu děng zhe ne

赶紧给指令呀 大家都等着呢

[Mau ra chỉ thị đi,] [mọi người đang chờ kìa.]

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp32:31
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 4 of 10)
上午你输了 下午我输了 算平局
HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng júBuổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.
不是说好了吗 你赢了 我才当教练
HSK 4
0:03s
bú shì shuō hǎo le ma nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liànChúng ta đã thống nhất cô mà thắng thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?
今天还没结束呢 找机会翻盘
HSK 3
0:03s
jīn tiān hái méi jié shù ne zhǎo jī huì fān pán[Vẫn chưa hết ngày hôm nay.] [Tìm cơ hội lật ngược tình thế.]
你赢了 我才当教练
HSK 4
0:03s
nǐ yíng le wǒ cái dāng jiào liàn[cô mà thắng] [thì tôi mới làm huấn luyện viên mà?]
让我想想 怎么翻盘
HSK 2
0:03s
ràng wǒ xiǎng xiǎng zěn me fān pán[Nghĩ cách xem] [làm thế nào lật ngược tình thế đây.]
八中战队 摇个高手 速来开团
HSK 6
0:03s
bā zhōng zhàn duì yáo gè gāo shǒu sù lái kāi tuán[Đội Trung học Số 8 gọi cao thủ, mau vào giao tranh] [Đội trường Trung học Số 8] [gọi cao thủ, mau vào giao tranh.]
我还有机会 你等着
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǒu jī huì nǐ děng zhe[Siêu Tân Tinh Lười Biếng] [hoàn thành 800 calo.] [Anh chờ đấy.]
小心前面有人 跑跑跑 跑毒跑毒
HSK 6
0:03s
xiǎo xīn qián miàn yǒu rén pǎo pǎo pǎo pǎo dú pǎo dúCẩn thận phía trước có người kìa. Chạy đi, chạy bo thôi nào.
西北西北西北 三百三十度有敌人
HSK 5
0:03s
xī běi xī běi xī běi sān bǎi sān shí dù yǒu dí rénHướng Tây Bắc 330 độ có địch.
你说教练要是知道你作弊的话 会怎么办
HSK 7
0:03s
nǐ shuō jiào liàn yào shì zhī dào nǐ zuò bì de huà huì zěn me bànCô nói xem, nếu huấn luyện viên biết cô gian lận thế này thì sẽ thế nào?
小林老师 完了完了完了 后面有车
HSK 2
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wán le wán le wán le hòu miàn yǒu chēCô Tiểu Lâm. Thôi xong rồi. Đằng sau có xe.
躲起来躲起来躲起来 对
HSK 5
0:03s
duǒ qǐ lái duǒ qǐ lái duǒ qǐ lái duìNấp vào đi. Nấp vào, nấp vào đi. Đúng rồi đó.
前面前面前面 前面有宝藏
HSK 7
0:03s
qián miàn qián miàn qián miàn qián miàn yǒu bǎo zàngPhía trước, phía trước kìa. Phía trước có rương kho báu.
小林老师 后面 谢谢你啊 小林老师
HSK 2
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu miàn xiè xiè nǐ a xiǎo lín lǎo shīCô Tiểu Lâm, phía sau kìa. Cảm ơn cô Tiểu Lâm nhé.
你打得这么厉害 小林老师
HSK 4
0:03s
nǐ dǎ dé zhè me lì hài xiǎo lín lǎo shīCô chơi giỏi thật đó, cô Tiểu Lâm.
竟然被识破了
HSK 4
0:03s
jìng rán bèi shí pò le[Không ngờ lại bị phát hiện ra.]
明明测试条目 大多数都吻合
HSK 7
0:03s
míng míng cè shì tiáo mù dà duō shù dōu wěn hé[Q Bích - Lâm Vãn Tinh] [Rõ ràng phần lớn các mục kiểm tra] [đều khớp nhau.]
但我怎么会有种 奇怪的直觉
HSK 7
0:03s
dàn wǒ zěn me huì yǒu zhǒng qí guài de zhí jué[Nhưng sao mình lại] ♪ Dùng tất cả của em ♪ [có cảm giác lạ như vậy?] ♪ Chữa lành mọi cô đơn trong anh ♪
这附近 应该只有你一个老师
HSK 3
0:03s
zhè fù jìn yīng gāi zhǐ yǒu nǐ yí gè lǎo shī♪ Lời nói nhẹ trôi ♪ Chắc xung quanh đây chỉ có cô là giáo viên thôi.
这不是我的工作范畴
HSK 7
0:03s
zhè bú shì wǒ de gōng zuò fàn chóu♪ Như dòng suối dịu dàng ♪ Việc này không nằm trong phạm vi công việc của tôi.