Cách dùng "原来他在用激将法" (yuán lái tā zài yòng jī jiàng fǎ) trong hội thoại tiếng Trung

yuánláizàiyòngjiàng

[Hóa ra anh ấy dùng kế khích tướng.]

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:09
zhǎng shí jiān màn pǎo hái huì yǐng xiǎng nǐ men de sù dù hé bào fā lì

长时间慢跑 还会影响你们的速度和爆发力

Chạy chậm trong thời gian dài sẽ ảnh hưởng đến tốc độ và sức bật của các em.

LINE 0238:12
PLAYING SCENE
yuán
lái
zài
yòng
jiàng

[Hóa ra anh ấy dùng kế khích tướng.]

LINE 0338:16
nǐ jiù bù xiǎng dài wǒ men shì ba yuán lái nán dùn de gāo jí xùn liàn

你就不想带我们是吧 原来南顿的高级训练

Thầy không muốn dạy bọn em đúng không? Thì ra huấn luyện cao cấp của Southampton

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp38:12
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 8 of 10)
为了老付 我就随便签签
HSK 4
0:03s
wèi le lǎo fù wǒ jiù suí biàn qiān qiānVì Tân Thư ♪ Nếu dám đón lấy sóng gió ♪ nên tôi mới ký cho xong.
别装行吗 兄弟 笔
HSK 4
0:03s
bié zhuāng xíng ma xiōng dì bǐ♪ Vẫn phải tiến lên không gì cản nổi ♪ Đừng giả vờ nữa bạn. Bút.
又不是卖身契
HSK 3
0:03s
yòu bú shì mài shēn qìCó phải giấy bán thân đâu, ♪ Mỗi vết thương trên người ♪
不过是给友好合作的美好留念
HSK 7
0:03s
bù guò shì gěi yǒu hǎo hé zuò de měi hǎo liú niàn♪ Mỗi vết thương trên người ♪ chỉ là kỷ niệm đẹp cho hợp tác thôi mà. ♪ Đều là huân chương vinh quang ♪
好了宝宝们 时间差不多了 快去训练吧
HSK 5
0:03s
hǎo le bǎo bǎo men shí jiān chà bù duō le kuài qù xùn liàn ba♪ Sống hết mình một lần ♪ Được rồi các bé, đến giờ rồi, đi tập luyện thôi. ♪ Dẫu chặng đường phía trước còn dài ♪
好 大家集合训练 好好好 走
HSK 5
0:03s
hǎo dà jiā jí hé xùn liàn hǎo hǎo hǎo zǒu♪ Vẫn phải tiến lên không gì cản nổi ♪ Vâng. Mọi người tập hợp để tập luyện nào. - Được, được. - Đi thôi.
咱们今天练什么 快速短传配合
HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān liàn shén me kuài sù duǎn chuán pèi héhôm nay chúng ta tập gì ạ? Phối hợp chuyền ngắn tốc độ cao
还是南顿经典的高位逼抢
HSK 5
0:03s
hái shì nán dùn jīng diǎn de gāo wèi bī qiǎnghay áp sát trên phần sân đối phương đặc trưng của Southampton.
队长带队 跑圈
HSK 7
0:03s
duì zhǎng dài duì pǎo quānĐội trưởng dẫn đội chạy vòng quanh sân.
也不知道葫芦里卖的什么药
HSK 2
0:03s
yě bù zhī dào hú lú lǐ mài de shén me yào[Cũng không biết đang toan tính điều gì nữa.]
好 大家先停一下 行 我去问一问
HSK 4
0:03s
hǎo dà jiā xiān tíng yī xià xíng wǒ qù wèn yī wènĐược rồi, cả đội dừng lại đã. Được. Để tôi đi hỏi.
教练 三圈的热身已经跑完了
HSK 4
0:03s
jiào liàn sān quān de rè shēn yǐ jīng pǎo wán leHuấn luyện viên, đã chạy ba vòng khởi động xong rồi.
那接下来 继续跑
HSK 4
0:03s
nà jiē xià lái jì xù pǎoVậy tiếp theo... Tiếp tục chạy.
这零食真是百吃不厌
HSK 7
0:03s
zhè líng shí zhēn shì bǎi chī bù yànMón ăn vặt này đúng là ăn hoài không chán.
全拿走了 还这么理所应当
HSK 4
0:03s
quán ná zǒu le hái zhè me lǐ suǒ yīng dāng[Đã lấy hết rồi còn làm ra vẻ đương nhiên như thế.]
这人怎么这样啊
HSK 2
0:03s
zhè rén zěn me zhè yàng a[Sao anh ấy lại như vậy chứ?]
谢了 很有诚意
HSK 7
0:03s
xiè le hěn yǒu chéng yìCảm ơn, thấy rõ thành ý rồi.
气死我了
HSK 1
0:03s
qì sǐ wǒ le[Tức chết mất.]
他怎么会在这
HSK 1
0:03s
tā zěn me huì zài zhè[Sao em ấy lại ở đây?]
跑不动了 别说话调整一下呼吸 老付
HSK 5
0:03s
pǎo bù dòng le bié shuō huà tiáo zhěng yī xià hū xī lǎo fùKhông chạy nổi nữa rồi. - Đừng nói nữa, điều chỉnh nhịp thở đi. - Tân Thư.