Cách dùng "装备倒是准备得挺齐全" (zhuāng bèi dǎo shì zhǔn bèi dé tǐng qí quán) trong hội thoại tiếng Trung
装备倒是准备得挺齐全
Chuẩn bị đồ dùng khá đầy đủ đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:34
yào要
gàn干
má嘛
“Anh muốn làm gì?”
LINE 0202:39
PLAYING SCENEzhuāng装
bèi备
dǎo倒
shì是
zhǔn准
bèi备
dé得
tǐng挺
qí齐
quán全
“Chuẩn bị đồ dùng khá đầy đủ đấy.”
LINE 0302:44
zhè ge yùn dòng shǒu biǎo lián jiē le wǒ de shǒu jī
这个运动手表 连接了我的手机
“Chiếc đồng hồ thể thao này [Đạp xe][Tốc độ trung bình] kết nối với điện thoại của tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhēn jiāo qì hǎo ba hǎo ba yǔn xǔ nǐ yòng sháo ziNhõng nhẽo quá cơ. Thôi được rồi. Tôi cho anh dùng muỗng đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
àn guī dìng bù néng kàn shí jiān ó bù rán nǐ jiù shū leTheo quy định là không được xem giờ, nếu không anh sẽ thua đấy.

HSK 6
0:03s
kàn wǒ zěn me ràng nǐ zhè zhǒng zì lǜ de rén zhuā kuáng[Xem tôi làm thế nào khiến một người kỷ luật như anh phải phát điên lên nhé.]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yǐ dé bào yuàn hái ràng nǐ shuì le yí gè zhè me hǎo de huáng hūn juéTôi lấy ơn trả oán, còn giúp anh ngủ một giấc chiều tà ngon đến vậy.

HSK 4
0:03s
wáng jiào liàn nǐ shū le nǐ kàn biǎo leHuấn luyện viên Vương. Anh thua rồi. Anh nhìn đồng hồ rồi.

HSK 4
0:03s
shàng wǔ nǐ shū le xià wǔ wǒ shū le suàn píng júBuổi sáng cô thua. Buổi chiều tôi thua. Coi như huề.