Cách dùng "说的就是你 有病啊" (shuō de jiù shì nǐ yǒu bìng a) trong hội thoại tiếng Trung

shuōdejiùshì yǒubìnga

Nói chính là cậu đó. Có bệnh à?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:02
gāng
cái
hěn
xiāo
zhāng
a

Vừa rồi cậu rất ngang ngược đấy.

LINE 0214:11
PLAYING SCENE
shuō de jiù shì nǐ yǒu bìng a

说的就是你 有病啊

Nói chính là cậu đó. Có bệnh à?

LINE 0314:20
jīn tài tài wǒ gēn jīn xiān shēng zhī jiān zhēn de méi shén me de

金太太 我跟金先生之间真的没什么的

Bà Jin, tôi với ông Kim thực sự không có gì.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp14:11
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 58 clips (Page 2 of 3)
他呢 就到处说我坏话 说我外面有人了
HSK 3
0:03s
tā ne jiù dào chù shuō wǒ huài huà shuō wǒ wài miàn yǒu rén lehắn liền đi khắp nơi nói xấu tôi. Bảo tôi ngoại tình.
还拿那个包说事 说我被人包养了
HSK 3
0:03s
hái ná nà ge bāo shuō shì shuō wǒ bèi rén bāo yǎng leCòn lấy cái túi xách đó ra làm bằng chứng. Bảo tôi bị người ta bao nuôi.
这疯婆子一听 可不就拿着大刀冲过来了吗
HSK 7
0:03s
zhè fēng pó zi yī tīng kě bù jiù ná zhe dà dāo chōng guò lái le maCon điên đó nghe thấy thế, há chẳng phải là cầm đao xông tới ngay sao?
不过最狠的是什么你知道吗
HSK 6
0:03s
bù guò zuì hěn de shì shén me nǐ zhī dào maNhưng điều ác nhất là gì bạn biết không?
我一会儿也要去开个会 那回头打给你 拜拜
HSK 6
0:03s
wǒ yī huì er yě yào qù kāi gè huì nà huí tóu dǎ gěi nǐ bài bàiTí nữa tôi cũng phải đi họp. Vậy lát nữa gọi lại cho bạn. Tạm biệt.
你刚才很嚣张啊
HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái hěn xiāo zhāng aVừa rồi cậu rất ngang ngược đấy.
我打你个骚货 你弄人家姑娘干吗呀
HSK 6
0:03s
wǒ dǎ nǐ gè sāo huò nǐ nòng rén jiā gū niáng gàn má yaĐánh cô đấy, đồ lẳng lơ. Anh làm gì cô gái người ta thế?
这臭不要脸的搞我老公 不是
HSK 5
0:03s
zhè chòu bú yào liǎn de gǎo wǒ lǎo gōng bú shìCái thứ mặt dày dám quyến rũ chồng tôi. Không phải!
你找我干什么呀 赶紧去找她呀
HSK 5
0:03s
nǐ zhǎo wǒ gàn shén me ya gǎn jǐn qù zhǎo tā yaCậu tìm tôi làm gì? Mau đi tìm cô ấy đi!
放手 警察来了 你给我安静一点
HSK 4
0:03s
fàng shǒu jǐng chá lái le nǐ gěi wǒ ān jìng yì diǎnBuông tay ra! Cảnh sát đến rồi, bà im cho tôi một chút!
等警察来了 都是有头有脸的人 是你不要脸
HSK 4
0:03s
děng jǐng chá lái le dōu shì yǒu tóu yǒu liǎn de rén shì nǐ bú yào liǎnĐợi cảnh sát đến, đều là người có chức có quyền, là bà không biết xấu hổ
后来呢 她比我晚出来一会儿 不知怎么的就看见了
HSK 3
0:03s
hòu lái ne tā bǐ wǒ wǎn chū lái yī huì er bù zhī zěn me de jiù kàn jiàn lesau đó, cô ấy ra ngoài muộn hơn tôi một lát. Không hiểu sao lại nhìn thấy.
不好意思 你们随便吃啊 然后有什么需要的话
HSK 4
0:03s
bù hǎo yì sī nǐ men suí biàn chī a rán hòu yǒu shén me xū yào de huàXin lỗi nhé. Các bạn cứ tự nhiên ăn đi. Rồi nếu có cần gì,
很穷 穷得要去要饭的份上
HSK 5
0:03s
hěn qióng qióng dé yào qù yào fàn de fèn shàngRất nghèo, nghèo đến mức sắp đi ăn xin.
难怪他老婆那么疯 他还不离不弃的
HSK 7
0:03s
nán guài tā lǎo pó nà me fēng tā hái bù lí bù qì deChả trách vợ ông ta điên cuồng thế. Mà ông ta vẫn không rời bỏ.
男人既然得了便宜 负点责任也是应该的
HSK 7
0:03s
nán rén jì rán dé le pián yi fù diǎn zé rèn yě shì yīng gāi deĐàn ông đã được lợi rồi, thì chịu chút trách nhiệm cũng phải.
我跟你说 所以说啊 夫妻就应该门当户对
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō suǒ yǐ shuō a fū qī jiù yīng gāi mén dāng hù duìTôi nói bạn nghe này, Thế nên là, vợ chồng nên môn đăng hộ đối.
你说梁丹宁她招谁惹谁了呀
HSK 7
0:03s
nǐ shuō liáng dān níng tā zhāo shuí rě shuí le yaBạn nói xem Lương Đan Ninh làm gì ai đâu?
打份工而已 还要挨人揍
HSK 7
0:03s
dǎ fèn gōng ér yǐ hái yào āi rén zòuChỉ là đi làm thuê thôi, mà còn bị người ta đánh.
她受欺负 跟我受欺负没什么区别
HSK 7
0:03s
tā shòu qī fù gēn wǒ shòu qī fù méi shén me qū biécô ấy bị bắt nạt, cũng như tôi bị bắt nạt vậy.