Cách dùng "不还是不让人办吗 你们这么大个健身房" (bù hái shì bù ràng rén bàn ma nǐ men zhè me dà gè jiàn shēn fáng) trong hội thoại tiếng Trung
不还是不让人办吗 你们这么大个健身房
Vẫn là không cho người ta làm thẻ mà. Các anh phòng gym to thế này...
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:00
bù yòng nǐ men bàn shén me yuè kǎ jì kǎ nián kǎ zhī lèi de xíng xíng xíng
不用你们办什么 月卡 季卡 年卡之类的 行行行
“...không cần các anh làm loại... ...thẻ tháng, thẻ quý, thẻ năm gì cả. Được rồi, được rồi.”
LINE 0206:03
PLAYING SCENEbù hái shì bù ràng rén bàn ma nǐ men zhè me dà gè jiàn shēn fáng
不还是不让人办吗 你们这么大个健身房
“Vẫn là không cho người ta làm thẻ mà. Các anh phòng gym to thế này...”
LINE 0306:06
bàn kǎ bù ràng bàn shá yì si dào dǐ xiān shēng wǒ gēn nín jiě shì yī xià
办卡不让办 啥意思到底 先生 我跟您解释一下
“...lại không cho làm thẻ. Rốt cuộc là ý gì? Thưa anh. Để tôi giải thích cho anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xìng qù huàn gè xīn gōng zuò aBạn có hứng thú... ...đổi sang công việc mới không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kě shì péi zǒng què zhí yì yào shōu gòu wǒ men zhōng xīn diànThế mà Sếp Pei lại nhất quyết... ...muốn mua lại chi nhánh trung tâm của chúng tôi.

HSK 5
0:03s
tā shì yǒu xiǎng rèn zhēn jīng yíng jiàn shēn fáng maÔng ấy có thực sự muốn kinh doanh phòng gym không?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yǐ jīng shì háng yè nèi zuì gāo duān de le ér qiě bǎo yǎng dé hěn hǎo...đã là cao cấp nhất ngành rồi. Và còn được bảo dưỡng rất tốt.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ jué de wán quán kě yǐ jì xù shǐ yòng xià qùVì vậy tôi nghĩ... ...hoàn toàn có thể tiếp tục sử dụng.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yào bǎ tā men zhuǎn dào qí tā mén diàn hái yào dài péi wéi yuē jīnMuốn chuyển họ sang chi nhánh khác. Còn đền bù phí phạt thay cho họ.

HSK 4
0:03s
zhè ge shì shì bú shì gēn tā shāng liáng yī xiàViệc này có nên bàn lại với ông ấy không?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn kàn zán men zhè ge jiàn shēn fáng zài shén me wèi zhìAnh xem này. Phòng gym của chúng ta ở vị trí nào?

HSK 6
0:03s
CBD( zhōng yāng shāng wù qū ) cùn tǔ cùn jīnCBD (khu trung tâm thương mại). Đất vàng.

HSK 2
0:03s
nǐ kàn yǒu rén yóu ma yí gè yuè jiù méi jǐ gè rénAnh thấy có ai bơi không? Một tháng chẳng có mấy người.

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi měi gè rén dōu xiàng wǒ yī yàng néng zhāo dào huì yuán yaAnh tưởng ai cũng như tôi... ...chiêu mộ được hội viên sao?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nà nǐ shuō zuì hòu zhè xiē zhòng dàn dōu luò zài shuí shēn shàng le neThế anh nói xem... ...cuối cùng gánh nặng này... ...sẽ đè lên ai?