Cách dùng "别轻易相信别人答应你的事" (bié qīng yì xiāng xìn bié rén dā yìng nǐ de shì) trong hội thoại tiếng Trung
别轻易相信别人答应你的事
Đừng dễ dàng tin những gì người khác hứa với cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:21
jiào教
nǐ你
gè个
dào道
lǐ理
a啊
“Để tôi dạy cho cậu một bài học.”
LINE 0237:22
PLAYING SCENEbié别
qīng轻
yì易
xiāng相
xìn信
bié别
rén人
dā答
yìng应
nǐ你
de的
shì事
“Đừng dễ dàng tin những gì người khác hứa với cậu.”
LINE 0337:25
nǐ hǎo xiàng duì wǒ hěn yǒu dí yì wǒ méi dé zuì guò nǐ ba
你好像对我很有敌意 我没得罪过你吧
“Cậu có vẻ rất thù địch tôi. Tôi đâu có làm gì mất lòng cậu, đúng không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zǎo jiù shuō le ba bù gāi lái zì qǔ qí rǔEm đã nói ngay từ đầu rồi, tới chỉ có tự rước nhục mà thôi.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ zhī dào guó wài de jiào liàn zhèng yǒu duō nán kǎo maCô biết bằng huấn luyện viên nước ngoài khó thi thế nào không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yǎn dōu bù yǎn le wǒ shuō shén me a- Còn không thèm diễn luôn kìa. - Thấy tôi nói đúng không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me lì hài huí guó gàn shén me[Nếu anh lợi hại như vậy] [thì về nước làm gì chứ?]

HSK 7
0:03s
wǒ shì bù jiè yì zhěng gè xià bàn chǎng dōu gěi nǐ men jiǎng gù shìTôi không ngại ngồi kể cho các em nghe đến hết hiệp hai.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shuō de yào shì zhēn de wǒ dōu néng qù wǔ dà lián sàiNếu những lời thầy ấy nói là thật thì tôi cũng có thể tham gia năm giải vô địch lớn.

HSK 5
0:03s
gèng zhòng yào de shì bù néng ràng nǐ de qián bái huā yaQuan trọng hơn là không thể để cô lãng phí tiền được.

HSK 4
0:03s
màn diǎn bié shòu shāng yōu zhe diǎn xíng baChậm thôi, đừng để bị thương. Từ từ thôi. Được rồi.

HSK 3
0:03s