Cách dùng "好撑啊 真是巨撑" (hǎo chēng a zhēn shì jù chēng) trong hội thoại tiếng Trung
好撑啊 真是巨撑
No quá. Đúng là rất no.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:01
zhè ge tǐng hǎo chī zhè ge hǎo chī
这个挺好吃 这个好吃
“- Món này ngon. - Món này ngon quá.”
LINE 0226:05
PLAYING SCENEhǎo chēng a zhēn shì jù chēng
好撑啊 真是巨撑
“No quá. Đúng là rất no.”
LINE 0326:08
xiè xiè xiǎo lín lǎo shī qǐng wǒ men chī fàn xiè xiè xiǎo lín lǎo shī
谢谢小林老师请我们吃饭 谢谢小林老师
“Cảm ơn cô Tiểu Lâm đã mời chúng em đi ăn. Cảm ơn cô Tiểu Lâm.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
bù xìn wǒ mǎ shàng chá mǎ shàng chuō chuān zhè ge piàn ziKhông tin thì tôi tra ngay đây. Sẽ vạch trần kẻ lừa đảo này ngay lập tức. [Winfred Wang Diễn đàn fan Southampton]

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bì shū de bǐ sài yǒu shén me hǎo qī dài deTrận đấu kiểu gì cũng thua thì có gì để chờ mong?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
méi shì jiù dāng miǎn fèi qiū yóu le maKhông sao hết. Coi như là đi du lịch mùa Thu miễn phí đi.

HSK 7
0:03s
ér qiě hái cèng le yī dùn fàn chī shì bú shì duì duì duì aLại còn được đãi ăn nữa, đúng không? Phải, phải, phải.

HSK 7
0:03s
zhù wǒ men guāng róng tuì yì lái lái lái wèi fèi chái gān bēiChúc chúng ta giải nghệ trong vinh quang. - Nào, nào. - Cạn ly vì kẻ thất bại.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo shī nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié bù zì liàng lì aCô à, có phải cô nghĩ em không biết tự lượng sức quá không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn tā men néng tī píng zhēn de jiù shì xiàng zuò mèng yī yàngbọn em có thể đá hòa với họ thực sự giống như mơ vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù kě néng měi yí gè rén dōu yuàn yì zhè me péi wǒ wán deKhông thể ai cũng chịu chơi với em như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù xíng le wǒ shén me dōu bú huì nǐ kàn kàn nǐ kàn kànTôi không làm được đâu. Tôi không biết gì cả. Đấy, cô thấy chưa?

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ hé tóng gōng hái méi yǒu zhuǎn zhèng baCô nhìn hợp đồng của cô đi. Cô vẫn chưa vào chính thức, đúng không?

HSK 6
0:03s
jū rán xiāng xìn zhī qián zhēn de zhǐ shì yī lún yóu zǒu gè guò chǎng[Lại đi tin mấy câu bảo chỉ cần đi cho có kia,] [làm đại khái là được thành thật.]