Cách dùng "慢点别受伤 悠着点 行吧" (màn diǎn bié shòu shāng yōu zhe diǎn xíng ba) trong hội thoại tiếng Trung
慢点别受伤 悠着点 行吧
Chậm thôi, đừng để bị thương. Từ từ thôi. Được rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:56
lǎo dà wǒ zhēn pǎo bù dòng le wǒ zài pǎo gǎn jué jiù cù sǐ le
老大 我真跑不动了 我再跑感觉就猝死了
“Đại ca, tôi chạy không nổi nữa rồi. Nếu chạy nữa cảm giác sẽ đột tử mất.”
LINE 0210:00
PLAYING SCENEmàn diǎn bié shòu shāng yōu zhe diǎn xíng ba
慢点别受伤 悠着点 行吧
“Chậm thôi, đừng để bị thương. Từ từ thôi. Được rồi.”
LINE 0310:05
wèi shén me duì fāng míng míng yǐ jīng tǐ lì bù zhī le hái zhè me nǔ lì
为什么对方明明已经体力不支了 还这么努力
“Tại sao thể lực của đối phương đã yếu lắm rồi mà họ vẫn cố gắng vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bì shū de bǐ sài yǒu shén me hǎo qī dài deTrận đấu kiểu gì cũng thua thì có gì để chờ mong?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
méi shì jiù dāng miǎn fèi qiū yóu le maKhông sao hết. Coi như là đi du lịch mùa Thu miễn phí đi.

HSK 7
0:03s
ér qiě hái cèng le yī dùn fàn chī shì bú shì duì duì duì aLại còn được đãi ăn nữa, đúng không? Phải, phải, phải.

HSK 7
0:03s
zhù wǒ men guāng róng tuì yì lái lái lái wèi fèi chái gān bēiChúc chúng ta giải nghệ trong vinh quang. - Nào, nào. - Cạn ly vì kẻ thất bại.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo shī nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié bù zì liàng lì aCô à, có phải cô nghĩ em không biết tự lượng sức quá không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn tā men néng tī píng zhēn de jiù shì xiàng zuò mèng yī yàngbọn em có thể đá hòa với họ thực sự giống như mơ vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù kě néng měi yí gè rén dōu yuàn yì zhè me péi wǒ wán deKhông thể ai cũng chịu chơi với em như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù xíng le wǒ shén me dōu bú huì nǐ kàn kàn nǐ kàn kànTôi không làm được đâu. Tôi không biết gì cả. Đấy, cô thấy chưa?

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ hé tóng gōng hái méi yǒu zhuǎn zhèng baCô nhìn hợp đồng của cô đi. Cô vẫn chưa vào chính thức, đúng không?

HSK 6
0:03s
jū rán xiāng xìn zhī qián zhēn de zhǐ shì yī lún yóu zǒu gè guò chǎng[Lại đi tin mấy câu bảo chỉ cần đi cho có kia,] [làm đại khái là được thành thật.]