Cách dùng "你编瞎话讲究点逻辑吧" (nǐ biān xiā huà jiǎng jiū diǎn luó jí ba) trong hội thoại tiếng Trung
你编瞎话讲究点逻辑吧
Cô bịa chuyện thì bịa cái gì logic một chút.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:12
yī míng gāng cóng guó wài huí lái de zhuān yè zú qiú jiào liàn
一名刚从国外回来的 专业足球教练
“một huấn luyện viên bóng đá chuyên nghiệp vừa mới từ nước ngoài về.”
LINE 0203:15
PLAYING SCENEnǐ你
biān编
xiā瞎
huà话
jiǎng讲
jiū究
diǎn点
luó逻
jí辑
ba吧
“Cô bịa chuyện thì bịa cái gì logic một chút.”
LINE 0303:17
nǐ你
zhī知
dào道
guó国
wài外
de的
jiào教
liàn练
zhèng证
yǒu有
duō多
nán难
kǎo考
ma吗
“Cô biết bằng huấn luyện viên nước ngoài khó thi thế nào không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bì shū de bǐ sài yǒu shén me hǎo qī dài deTrận đấu kiểu gì cũng thua thì có gì để chờ mong?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
méi shì jiù dāng miǎn fèi qiū yóu le maKhông sao hết. Coi như là đi du lịch mùa Thu miễn phí đi.

HSK 7
0:03s
ér qiě hái cèng le yī dùn fàn chī shì bú shì duì duì duì aLại còn được đãi ăn nữa, đúng không? Phải, phải, phải.

HSK 7
0:03s
zhù wǒ men guāng róng tuì yì lái lái lái wèi fèi chái gān bēiChúc chúng ta giải nghệ trong vinh quang. - Nào, nào. - Cạn ly vì kẻ thất bại.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo shī nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié bù zì liàng lì aCô à, có phải cô nghĩ em không biết tự lượng sức quá không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn tā men néng tī píng zhēn de jiù shì xiàng zuò mèng yī yàngbọn em có thể đá hòa với họ thực sự giống như mơ vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù kě néng měi yí gè rén dōu yuàn yì zhè me péi wǒ wán deKhông thể ai cũng chịu chơi với em như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù xíng le wǒ shén me dōu bú huì nǐ kàn kàn nǐ kàn kànTôi không làm được đâu. Tôi không biết gì cả. Đấy, cô thấy chưa?

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ hé tóng gōng hái méi yǒu zhuǎn zhèng baCô nhìn hợp đồng của cô đi. Cô vẫn chưa vào chính thức, đúng không?

HSK 6
0:03s
jū rán xiāng xìn zhī qián zhēn de zhǐ shì yī lún yóu zǒu gè guò chǎng[Lại đi tin mấy câu bảo chỉ cần đi cho có kia,] [làm đại khái là được thành thật.]