Cách dùng "你没机会了 下一个" (nǐ méi jī huì le xià yí gè) trong hội thoại tiếng Trung
你没机会了 下一个
Anh hết cơ hội rồi. Người tiếp theo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:28
shǎ zi cái pàn bú shì nǐ fēng le
傻子裁判 不是 你疯了
“- Trọng tài ngu ngốc! - Này, cô điên rồi à?”
LINE 0202:32
PLAYING SCENEnǐ méi jī huì le xià yí gè
你没机会了 下一个
“Anh hết cơ hội rồi. Người tiếp theo.”
LINE 0302:44
wǒ gāng cái zhēn de bù zhī dào wǒ de shǒu pèng dào qiú le gēn běn jiù méi pèng dào
我刚才真的不知道 我的手碰到球了 根本就没碰到
“Vừa rồi em thật sự không biết tay mình có chạm vào bóng. Rõ ràng là không chạm bóng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 3 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
bì shū de bǐ sài yǒu shén me hǎo qī dài deTrận đấu kiểu gì cũng thua thì có gì để chờ mong?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
méi shì jiù dāng miǎn fèi qiū yóu le maKhông sao hết. Coi như là đi du lịch mùa Thu miễn phí đi.

HSK 7
0:03s
ér qiě hái cèng le yī dùn fàn chī shì bú shì duì duì duì aLại còn được đãi ăn nữa, đúng không? Phải, phải, phải.

HSK 7
0:03s
zhù wǒ men guāng róng tuì yì lái lái lái wèi fèi chái gān bēiChúc chúng ta giải nghệ trong vinh quang. - Nào, nào. - Cạn ly vì kẻ thất bại.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo shī nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié bù zì liàng lì aCô à, có phải cô nghĩ em không biết tự lượng sức quá không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn tā men néng tī píng zhēn de jiù shì xiàng zuò mèng yī yàngbọn em có thể đá hòa với họ thực sự giống như mơ vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bù kě néng měi yí gè rén dōu yuàn yì zhè me péi wǒ wán deKhông thể ai cũng chịu chơi với em như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ bù xíng le wǒ shén me dōu bú huì nǐ kàn kàn nǐ kàn kànTôi không làm được đâu. Tôi không biết gì cả. Đấy, cô thấy chưa?

HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ hé tóng gōng hái méi yǒu zhuǎn zhèng baCô nhìn hợp đồng của cô đi. Cô vẫn chưa vào chính thức, đúng không?

HSK 6
0:03s
jū rán xiāng xìn zhī qián zhēn de zhǐ shì yī lún yóu zǒu gè guò chǎng[Lại đi tin mấy câu bảo chỉ cần đi cho có kia,] [làm đại khái là được thành thật.]