Cách dùng "我拿到了 好耶 好耶 好耶" (wǒ ná dào le hǎo yé hǎo yé hǎo yé) trong hội thoại tiếng Trung

dàole hǎo hǎo hǎo

Tôi có được rồi. Tuyệt, tuyệt, tuyệt.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:23
bài
bài

Tạm biệt.

LINE 0219:25
PLAYING SCENE
wǒ ná dào le hǎo yé hǎo yé hǎo yé

我拿到了 好耶 好耶 好耶

Tôi có được rồi. Tuyệt, tuyệt, tuyệt.

LINE 0319:28
wǒ yī bèi zi de jīng jì rén xiàn zài jiù yào pǎo lù le

我一辈子的经纪人 现在就要跑路了

Người đại diện cả đời của tôi giờ sắp chạy trốn rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp19:25
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 3 of 5)
我的天啊 来来来
HSK 2
0:03s
wǒ de tiān a lái lái láiMá ơi, nào, nào, nào.
必输的比赛 有什么好期待的
HSK 5
0:03s
bì shū de bǐ sài yǒu shén me hǎo qī dài deTrận đấu kiểu gì cũng thua thì có gì để chờ mong?
你弄这么一出有必要吗
HSK 5
0:03s
nǐ nòng zhè me yī chū yǒu bì yào maCậu làm vậy có cần thiết không?
没事 就当免费秋游了嘛
HSK 6
0:03s
méi shì jiù dāng miǎn fèi qiū yóu le maKhông sao hết. Coi như là đi du lịch mùa Thu miễn phí đi.
而且还蹭了一顿饭吃是不是 对对对啊
HSK 7
0:03s
ér qiě hái cèng le yī dùn fàn chī shì bú shì duì duì duì aLại còn được đãi ăn nữa, đúng không? Phải, phải, phải.
祝我们光荣退役 来来来 为废柴干杯
HSK 7
0:03s
zhù wǒ men guāng róng tuì yì lái lái lái wèi fèi chái gān bēiChúc chúng ta giải nghệ trong vinh quang. - Nào, nào. - Cạn ly vì kẻ thất bại.
好撑啊 真是巨撑
HSK 7
0:03s
hǎo chēng a zhēn shì jù chēngNo quá. Đúng là rất no.
那怎么看你不是很开心的样子
HSK 4
0:03s
nà zěn me kàn nǐ bú shì hěn kāi xīn de yàng ziThế sao trông em không vui lắm nhỉ?
真输了大家就死心了
HSK 7
0:03s
zhēn shū le dà jiā jiù sǐ xīn leNếu thua thật, mọi người sẽ hết hy vọng.
老师你是不是觉得我 特别不自量力啊
HSK 3
0:03s
lǎo shī nǐ shì bú shì jué de wǒ tè bié bù zì liàng lì aCô à, có phải cô nghĩ em không biết tự lượng sức quá không?
我们还算什么特招生啊
HSK 4
0:03s
wǒ men hái suàn shén me tè zhāo shēng abọn em đâu còn tính là học sinh tuyển thẳng chứ.
跟他们能踢平 真的就是像做梦一样
HSK 4
0:03s
gēn tā men néng tī píng zhēn de jiù shì xiàng zuò mèng yī yàngbọn em có thể đá hòa với họ thực sự giống như mơ vậy.
我心里明明比谁都清楚
HSK 6
0:03s
wǒ xīn lǐ míng míng bǐ shéi dōu qīng chǔLòng em hiểu rõ hơn bất cứ ai.
该出息的早就出息了
HSK 7
0:03s
gāi chū xī de zǎo jiù chū xī leAi có tương lai đã tỏa sáng từ lâu rồi.
不可能每一个人都愿意 这么陪我玩的
HSK 4
0:03s
bù kě néng měi yí gè rén dōu yuàn yì zhè me péi wǒ wán deKhông thể ai cũng chịu chơi với em như vậy.
就是不能心甘情愿地放弃
HSK 7
0:03s
jiù shì bù néng xīn gān qíng yuàn dì fàng qìkhông thể cam tâm từ bỏ.
怎么这么早就睡了
HSK 2
0:03s
zěn me zhè me zǎo jiù shuì leSao lại ngủ sớm vậy chứ?
我不行了 我什么都不会 你看看你看看
HSK 1
0:03s
wǒ bù xíng le wǒ shén me dōu bú huì nǐ kàn kàn nǐ kàn kànTôi không làm được đâu. Tôi không biết gì cả. Đấy, cô thấy chưa?
你看你合同工 还没有转正吧
HSK 1
0:03s
nǐ kàn nǐ hé tóng gōng hái méi yǒu zhuǎn zhèng baCô nhìn hợp đồng của cô đi. Cô vẫn chưa vào chính thức, đúng không?
居然相信之前真的只是一轮游 走个过场
HSK 6
0:03s
jū rán xiāng xìn zhī qián zhēn de zhǐ shì yī lún yóu zǒu gè guò chǎng[Lại đi tin mấy câu bảo chỉ cần đi cho có kia,] [làm đại khái là được thành thật.]